Cách dùng "天冷了 别着凉了" (tiān lěng le bié zháo liáng le) trong hội thoại tiếng Trung
天冷了 别着凉了
Lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
9:03
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 下次再抓他也来得及 | xià cì zài zhuā tā yě lái de jí | Lần sau bắt hắn vẫn chưa muộn. |
| 2▶ | 天冷了 别着凉了 | tiān lěng le bié zháo liáng le | Lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm. |
| 3 | (内谒局) 可看清凶手样貌了? | ( nèi yè jú ) kě kàn qīng xiōng shǒu yàng mào le ? | NỘI YẾT CỤC Có thấy bộ dạng hắn không? |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 6 of 6)
HSK 1
0:03s
lǐng tóu de jǐ gè zhàn jiàng yě dōu qiǎo rán wú zōngMấy vị chiến tướng cầm đầu cũng đều bặt vô âm tín.
