Cách dùng "打 杀人了 杀人了 杀人了" (dǎ shā rén le shā rén le shā rén le) trong hội thoại tiếng Trung
打 杀人了 杀人了 杀人了
Đánh! Giết người rồi! Giết người rồi!
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
38:25
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 傻不傻呀 我打死你 书记 | shǎ bù shǎ ya wǒ dǎ sǐ nǐ shū jì | Ngốc thế không biết. Tôi đánh chết anh! Bí thư! |
| 2▶ | 打 杀人了 杀人了 杀人了 | dǎ shā rén le shā rén le shā rén le | Đánh! Giết người rồi! Giết người rồi! |
| 3 | 别动手 书记 | bié dòng shǒu shū jì | Đừng đánh, bí thư! |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 7 of 7)
HSK 4
0:03s
wǒ kàn jiàn de tài xīn kǔ le nǐ tú shén meTôi thấy đó, khổ quá. Anh mưu cầu cái gì chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
ná zhe wǒ men de xuè hàn qián shuǎ huā yàngCầm tiền mồ hôi nước mắt của chúng tôi... mà lừa đảo!

HSK 2
0:03s
shì a xiǎo yàn jiě nǐ jīn tiān zěn me lái de zhè me zǎoỪ nhỉ, chị Tiểu Yến. Hôm nay sao chị đến sớm thế?

HSK 6
0:03s
wǒ zài xiǎng rú guǒ wǒ shī fù hái huó zhe de huàTôi đang nghĩ... nếu sư phụ tôi còn sống...
