Cách dùng "举起手来 不许动" (jǔ qǐ shǒu lái bù xǔ dòng) trong hội thoại tiếng Trung
举起手来 不许动
Giơ tay lên! Không được động đậy!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:56
bié别
dòng动
“Đứng im!”
LINE 0215:58
PLAYING SCENEjǔ qǐ shǒu lái bù xǔ dòng
举起手来 不许动
“Giơ tay lên! Không được động đậy!”
LINE 0316:04
wǒ men mù qián zài zhè ge wèi zhì dí jūn yǒu kě néng cóng zhè lǐ chū rù
我们目前在这个位置 敌军有可能从这里出入
“Chúng ta hiện đang ở vị trí này. Quân địch có khả năng ra vào từ đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bù jiù shì zuì xìng fú de shì qíng maĐây chẳng phải là chuyện hạnh phúc nhất rồi sao?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yuán lái féng nián guò jié qiān lǐ zhī wài hái yǒu rén diàn jì zhe wǒmỗi dịp lễ Tết, ở nơi xa ngàn dặm vẫn có người nhớ đến mình.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ zài nǐ zhè ér dōu chéng le yī zuò fén leEm nói xem, trong lòng em, anh đã trở thành một ngôi mộ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ hái néng yāo qiú nǐ shén me ya hái yāo qiú nǐ wèi wǒ shǒu jiéAnh còn có thể yêu cầu em điều gì chứ? Lẽ nào còn yêu cầu em vì anh mà thủ tiết sao?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
hé liù nián qián de nǐ wán quán bù yí yàng lehoàn toàn không giống anh của sáu năm trước nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
sī shì liáo wán le zán men liáo gōng shìChuyện riêng nói xong rồi, chúng ta nói chuyện công.

HSK 7
0:03s
nà tā men fēn huà wǒ men wǒ men yě kě yǐ fēn huà tā menVậy họ chia rẽ chúng ta, chúng ta cũng có thể chia rẽ họ.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bù zǎo le nǐ men zǎo diǎn xiū xī wǒ men liǎng gè huí qù lecũng không còn sớm nữa, hai mẹ con nghỉ sớm đi, chúng tôi về đây.

HSK 6
0:03s
wǒ zhāng yún kuí zài cǐ lì xià jūn lìng zhuàng zài wǒ men de xiōng dì bù duìTôi, Trương Vân Khôi, xin lập quân lệnh trạng tại đây. Trước khi đơn vị anh em của chúng ta