Cách dùng "不行 眼花了" (bù xíng yǎn huā le) trong hội thoại tiếng Trung
不行 眼花了
Không ổn rồi. Hoa mắt rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
18:26
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好嘞 | hǎo lei | Được rồi. |
| 2▶ | 不行 眼花了 | bù xíng yǎn huā le | Không ổn rồi. Hoa mắt rồi. |
| 3 | 我出去透透…透透气 我眼睛也不行了 | wǒ chū qù tòu tòu … tòu tòu qì wǒ yǎn jīng yě bù xíng le | Tôi ra ngoài cho thoáng. Hít thở tí. Mắt tôi cũng cay xè. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s
- kuài zǒu jiě fū - wǒ yí dìng huì huí lái de jiě fū kuài zǒu- Nhất định. - Đi đi, anh rể. Anh rể, mau đi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shòu lǎo bí zi zuì le nǐ xiàn zài shuō bù tuì nǐ gào sù wǒ zěn me jìnQuá khổ vì một vụ mất tích chưa được lập hồ sơ rồi. Giờ không rút lui thì tôi phải tiến bước kiểu gì?

HSK 7
0:03s
jīn tiān shì dì sān tiān le shuō huà zǒng děi suàn shù ba ?Hôm nay là ngày thứ ba rồi. Nói lời phải giữ lời chứ.

HSK 7
0:03s
wǒ bì xū yào gěi xú méng fù nǚ yí gè jiāo dàiTôi phải đòi lại lẽ phải cho bố con Từ Manh.

HSK 5
0:03s
zhè ge shí hòu yào shì tuì le zhēn de jiù qián gōng jìn qì lenếu lúc này rút lui thì khác nào dã tràng xe cát.

HSK 2
0:03s
shén me shì ér bú yào zuān niú jiǎo jiān néng fàng shǒu jiù fàng shǒulà phải biết điểm dừng, buông được thì nên buông.

HSK 4
0:03s
wǒ lián pǎo le hǎo jǐ tiān xié bāng zi dōu kuài pǎo diào leTôi bôn ba suốt mấy ngày, thiếu điều rách cả giày.

HSK 7
0:03s
- lǎo hé - ń nǐ zhè bù jiù shì chén jìn shì tǐ yàn ma ?- Anh Hà. - Hả? Đây chính là nhập vai thấu cảm mà.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yī tàng zǒu bù chū lái jiù zài zǒu yī tàngChuyến này không ăn thua thì làm lại lần nữa.

HSK 7
0:03s
zhè píng zi yī kāi pēn yī shēn nǐ shuǎi bù shuǎi shuǐ ? zhè yī shuǎiMở nắp là phụt lên người. Cậu có vảy nước đi không? Vảy đi là để lại manh mối rồi còn gì.

HSK 6
0:03s
zhè xiàn suǒ bù jiù liú xià lái le ma ? duì bú duì ?Vảy đi là để lại manh mối rồi còn gì. Đúng không?





