Cách dùng "不行 眼花了" (bù xíng yǎn huā le) trong hội thoại tiếng Trung

xíng yǎnhuāle

Không ổn rồi. Hoa mắt rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
18:26
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好嘞hǎo leiĐược rồi.
2不行 眼花了bù xíng yǎn huā leKhông ổn rồi. Hoa mắt rồi.
3我出去透透…透透气 我眼睛也不行了wǒ chū qù tòu tòu … tòu tòu qì wǒ yǎn jīng yě bù xíng leTôi ra ngoài cho thoáng. Hít thở tí. Mắt tôi cũng cay xè.

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 5 of 5)
但他有肺病 怎么可能抽烟呢?
HSK 2
0:03s
dàn tā yǒu fèi bìng zěn me kě néng chōu yān ne ?Nhưng ông ấy mắc bệnh phổi. Sao có thể hút thuốc được?