Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "老头身体吃不消" (lǎo tóu shēn tǐ chī bù xiāo) trong hội thoại tiếng Trung

老头身体吃不消

lǎo tóu shēn tǐ chī bù xiāo

sức khỏe ông cụ không chịu nổi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:02
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就想带着她爹远走高飞 又怕路途太辛苦jiù xiǎng dài zhe tā diē yuǎn zǒu gāo fēi yòu pà lù tú tài xīn kǔnên cô ấy muốn dẫn theo bố cao chạy xa bay. Nhưng lại sợ đi lại vất vả,
2老头身体吃不消lǎo tóu shēn tǐ chī bù xiāosức khỏe ông cụ không chịu nổi,
3就想着走之前去岐黄医馆 做一次理疗jiù xiǎng zhe zǒu zhī qián qù qí huáng yī guǎn zuò yī cì lǐ liáonên định đến phòng khám Kỳ Hoàng để làm vật lý trị liệu trước khi đi.

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 1 of 5)
问你什么你都不知道 你是不是这店伙计啊?
HSK 2
0:03s
wèn nǐ shén me nǐ dōu bù zhī dào nǐ shì bú shì zhè diàn huǒ jì a ?Hỏi gì cậu cũng không biết. Nhân viên mà thế à?
所以叔叔 我是真的不知道
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ shū shū wǒ shì zhēn de bù zhī dàoNên chú ơi, tôi không biết thật.
冯队呢?不是找我有事吗?
HSK 4
0:03s
féng duì ne ? bú shì zhǎo wǒ yǒu shì ma ?Đội trưởng Phùng đâu? Tưởng tìm tôi?
这金满廊长本事了 敢翻我的供
HSK 7
0:03s
zhè jīn mǎn láng zhǎng běn shì le gǎn fān wǒ de gōngKim Mãn Lang giỏi quá nhỉ, dám phản cung.
还说什么?别吞吞吐吐的
HSK 7
0:03s
hái shuō shén me ? bié tūn tūn tǔ tǔ deCòn bảo gì? Đừng ấp úng nữa.
- 拿过来 - 没熟你跟我抢什么呀?
HSK 5
0:03s
- ná guò lái - méi shú nǐ gēn wǒ qiǎng shén me ya ?- Đưa đây. - Chưa chín mà giành làm gì?
老子喊你们过来说闲话
HSK 4
0:03s
lǎo zi hǎn nǐ men guò lái shuō xián huàÔng đây bảo các cậu đến để tán phét hả?
哪阵风把您老人家给吹来了嘛?
HSK 7
0:03s
nǎ zhèn fēng bǎ nín lǎo rén jiā gěi chuī lái le ma ?cơn gió nào đưa anh đến đây vậy?
人模狗样的 还当上安保经理了
HSK 4
0:03s
rén mú gǒu yàng de hái dāng shàng ān bǎo jīng lǐ leLoại chẳng ra gì mà được làm quản lý an ninh cơ à?
我怎么看台上那个女的 好眼熟?
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me kàn tái shàng nà ge nǚ de hǎo yǎn shú ?sao cô gái ở trên bục kia trông quen thế nhỉ?
我是劝不动他 小乔 你不是外人
HSK 5
0:03s
wǒ shì quàn bù dòng tā xiǎo qiáo nǐ bú shì wài rénTôi không khuyên nổi nó. Tiểu Kiều, cô không phải người ngoài.
明明是你在为难小乔
HSK 6
0:03s
míng míng shì nǐ zài wéi nán xiǎo qiáoRõ ràng cậu đang gây khó dễ cho Tiểu Kiều.
你这孩子 你怎么还这么要强啊?
HSK 7
0:03s
nǐ zhè hái zi nǐ zěn me hái zhè me yào qiáng a ?Con bé này, sao cô vẫn hiếu thắng vậy?
竟然让嫌疑人倒打一耙
HSK 4
0:03s
jìng rán ràng xián yí rén dào dǎ yī pákhông ngờ lại để nghi phạm đổ lỗi ngược lại.
还不够你扯皮的呢
HSK 4
0:03s
hái bù gòu nǐ chě pí de neCòn chẳng đủ cho cậu tranh luận.
行了 别在这儿给我嬉皮笑脸的啊 有多远滚多远
HSK 5
0:03s
xíng le bié zài zhè ér gěi wǒ xī pí xiào liǎn de a yǒu duō yuǎn gǔn duō yuǎnĐược rồi. Đừng cười đùa cợt nhả với tôi nữa. Biến mau đi.
不是 你说清楚 什么公文包啊?
HSK 3
0:03s
bú shì nǐ shuō qīng chǔ shén me gōng wén bāo a ?Ơ này. Cậu nói rõ ra đi. Cặp táp gì hả?
要查就查个底儿掉
HSK 4
0:03s
yào chá jiù chá gè dǐ ér diàoMuốn kiểm tra thì kiểm tra cho hết.
还真是一个懂事 知大体的好姑娘
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì yí gè dǒng shì zhī dà tǐ de hǎo gū niángcô ấy đúng là một cô gái tử tế, hiểu biết, biết lý lẽ.
这屋里可就两个喘气的 别假装听不见
HSK 7
0:03s
zhè wū lǐ kě jiù liǎng gè chuǎn qì de bié jiǎ zhuāng tīng bú jiànTrong này có mỗi hai con người thôi. Đừng giả vờ điếc.