Cách dùng "明明是你在为难小乔" (míng míng shì nǐ zài wéi nán xiǎo qiáo) trong hội thoại tiếng Trung

míngmíngshìzàiwéinánxiǎoqiáo

Rõ ràng cậu đang gây khó dễ cho Tiểu Kiều.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
10:38
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您别为难人家了 北京我肯定要回的 我还有课呢nín bié wéi nán rén jiā le běi jīng wǒ kěn dìng yào huí de wǒ hái yǒu kè neThầy ơi, thầy đừng gây khó dễ cho người ta nữa. Em phải về Bắc Kinh. Em còn phải dạy học.
2明明是你在为难小乔míng míng shì nǐ zài wéi nán xiǎo qiáoRõ ràng cậu đang gây khó dễ cho Tiểu Kiều.
3人家心底里希望你留下来 你别揣着明白装糊涂rén jiā xīn dǐ lǐ xī wàng nǐ liú xià lái nǐ bié chuāi zhe míng bái zhuāng hú túNgười ta thật lòng mong cậu ở lại. Cậu đừng có giả ngây giả ngô nữa.

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 3 of 5)
就鬼使神差我就想起了梦梦
HSK 2
0:03s
jiù guǐ shǐ shén chāi wǒ jiù xiǎng qǐ le mèng mèngtôi cũng không hiểu mình bị ma xui quỷ khiến thế nào mà lại nhớ ra Mộng Mộng.

- 你说什么? - 我说的都是真的
HSK 1
0:03s
- nǐ shuō shén me ? - wǒ shuō de dōu shì zhēn de- Mày nói gì cơ? - Em nói thật mà.

你看 我脑袋都被敲烂了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ nǎo dài dōu bèi qiāo làn leAnh xem đi. Đầu em sắp bị vỡ luôn rồi.

什么照片?我不知道啊 少跟我装蒜
HSK 3
0:03s
shén me zhào piān ? wǒ bù zhī dào a shǎo gēn wǒ zhuāng suànSếp Lý. Ảnh gì? Tôi không biết. Bớt giả vờ ngớ ngẩn với tôi đi.

你黑心赚几个臭钱也就算了
HSK 6
0:03s
nǐ hēi xīn zhuàn jǐ gè chòu qián yě jiù suàn leTống Thanh Tùng, tưởng anh chỉ làm ăn thất đức, kiếm tiền bẩn,

- 李场长 你听我给你解释啊 - 人命都闹出来了
HSK 5
0:03s
- lǐ chǎng zhǎng nǐ tīng wǒ gěi nǐ jiě shì a - rén mìng dōu nào chū lái leSếp Lý. Để tôi giải thích. Gây án mạng rồi, còn giải thích cái gì?

听好了你 现在马上给我跑路
HSK 3
0:03s
tīng hǎo le nǐ xiàn zài mǎ shàng gěi wǒ pǎo lùAnh nghe cho kỹ đây. Bây giờ lập tức trốn đi cho tôi.

- 一分钟都不许耽误 - 好了 不要演了
HSK 6
0:03s
- yì fēn zhōng dōu bù xǔ dān wù - hǎo le bú yào yǎn le- Đừng nấn ná. - Rồi, đừng diễn nữa.

我现在给你两条路 一
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ liǎng tiáo lù yīCho anh hai con đường. Một là tôi tiếp tục bao thầu mỏ quặng Đông Sơn, bảo Đỗ Què cút đi.

你拿老子怎样?你能拿老子怎样?
HSK 3
0:03s
nǐ ná lǎo zi zěn yàng ? nǐ néng ná lǎo zi zěn yàng ?Anh làm gì được tôi? Anh làm gì được tôi hả?

你拿老子怎样?你能拿老子怎样?
HSK 3
0:03s
nǐ ná lǎo zi zěn yàng ? nǐ néng ná lǎo zi zěn yàng ?Anh làm gì được tôi? Anh làm gì được tôi hả?

你拿老子怎样?你能拿老子怎样?
HSK 3
0:03s
nǐ ná lǎo zi zěn yàng ? nǐ néng ná lǎo zi zěn yàng ?Anh làm gì được tôi? Anh làm gì được tôi hả?

狗日的 你是真卑鄙啊
HSK 7
0:03s
gǒu rì de nǐ shì zhēn bēi bǐ aMẹ kiếp. Anh bỉ ổi thật đấy.

人财是两保还是两空 自己选
HSK 5
0:03s
rén cái shì liǎng bǎo hái shì liǎng kōng zì jǐ xuǎnMuốn giữ hay muốn mất cả mạng lẫn của, tự anh chọn đi.

姐夫 你快从后门走 要走一起走
HSK 2
0:03s
jiě fū nǐ kuài cóng hòu mén zǒu yào zǒu yì qǐ zǒuAnh rể, anh mau đi cửa sau. Đi thì cùng đi.

来不及了 没时间了 姐夫
HSK 4
0:03s
lái bù jí le méi shí jiān le jiě fūKhông kịp rồi. Muộn rồi. Anh rể ơi.

姐夫 你放心 警察查不到这儿
HSK 4
0:03s
jiě fū nǐ fàng xīn jǐng chá chá bú dào zhè érAnh yên tâm. Cảnh sát không lần được đến đây.

就算查到了 还有我去顶罪 快走
HSK 6
0:03s
jiù suàn chá dào le hái yǒu wǒ qù dǐng zuì kuài zǒuCho dù lần đến đây cũng còn em nhận tội thay. Đi mau.

只要你和姐姐还有娃娃好好的 我就算吃枪子儿
HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ hé jiě jiě hái yǒu wá wá hǎo hǎo de wǒ jiù suàn chī qiāng zi erChỉ cần anh chị và các cháu yên ổn, cho dù em bị tử hình cũng xứng đáng.

- 姐夫 快走 - 我一定会回来的
HSK 3
0:03s
- jiě fū kuài zǒu - wǒ yí dìng huì huí lái de- Anh rể, mau đi đi. - Nhất định tôi sẽ quay về.