Cách dùng "不是 真 真的不要了" (bú shì zhēn zhēn de bú yào le) trong hội thoại tiếng Trung

shì zhēn zhēndeyàole

Không, thật sự không lấy đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
31:26
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不要了bú yào leKhông lấy đâu.
2不是 真 真的不要了bú shì zhēn zhēn de bú yào leKhông, thật sự không lấy đâu.
3láiCầm đi.

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 4 of 8)
怕汗珠子摔八瓣的狼狈相
HSK 5
0:03s
pà hàn zhū zi shuāi bā bàn de láng bèi xiāngsợ vẻ thảm hại mồ hôi đầm đìa,

都唱跑了 我跟你说
HSK 2
0:03s
dōu chàng pǎo le wǒ gēn nǐ shuōHát lạc tông hết rồi, tôi bảo cô,

她还好意思在那儿笑
HSK 2
0:03s
tā hái hǎo yì si zài nà ér xiàomà cô ta còn dám đứng đó cười.

你回去跟那个李老四说 我以后再就没他这伙计
HSK 3
0:03s
nǐ huí qù gēn nà ge lǐ lǎo sì shuō wǒ yǐ hòu zài jiù méi tā zhè huǒ jìCô về nói với lão Lý Tứ đó sau này tôi không có thằng bạn như nó nữa.

行行 别跟我来这套 再说了 那不让你住这儿
HSK 5
0:03s
xíng xíng bié gēn wǒ lái zhè tào zài shuō le nà bù ràng nǐ zhù zhè érThôi thôi, đừng giở trò đó với tôi. Với lại, chuyện không cho cô ở đây

吃面不吃蒜 味道少一半
HSK 7
0:03s
chī miàn bù chī suàn wèi dào shǎo yí bànĂn mì không tỏi, mất nửa hương vị.

你是谁嘛 你不认识我 我认识你嘛
HSK 6
0:03s
nǐ shì shuí ma nǐ bù rèn shí wǒ wǒ rèn shí nǐ maÔng là ai vậy? Cậu không biết tôi, nhưng tôi biết cậu.

就县剧团那个碎女娃娃嘛 对对对
HSK 6
0:03s
jiù xiàn jù tuán nà ge suì nǚ wá wá ma duì duì duìCô bé ở đoàn kịch huyện đó hả? Đúng đúng đúng.

以后还得请你多多关照
HSK 7
0:03s
yǐ hòu hái dé qǐng nǐ duō duō guān zhàoSau này nhờ cậu chiếu cố nhiều.

我就是一个敲鼓的 我能关照个啥
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì yí gè qiāo gǔ de wǒ néng guān zhào gè sháTôi chỉ là kẻ đánh trống thôi. Chiếu cố được cái gì chứ.

旁人不知道 那我知道
HSK 7
0:03s
páng rén bù zhī dào nà wǒ zhī dàoNgười khác không biết chứ tôi thì biết.

你们这一槌一槌都敲到戏上
HSK 5
0:03s
nǐ men zhè yī chuí yī chuí dōu qiāo dào xì shàngMỗi nhịp các cậu gõ đều vào hồn vở diễn.

敲的是主心骨 那敲的是戏的灵魂
HSK 7
0:03s
qiāo de shì zhǔ xīn gǔ nà qiāo de shì xì de líng húnGõ vào trụ cột, gõ vào linh hồn của vở tuồng đấy.

还是个内行嘛 你是个干啥的嘛
HSK 7
0:03s
hái shì gè nèi háng ma nǐ shì gè gàn shá de maHóa ra ông cũng là dân trong nghề! Ông làm nghề gì vậy?

看着轻 那不见得没回响
HSK 7
0:03s
kàn zhe qīng nà bú jiàn de méi huí xiǎngNhìn nhẹ chưa chắc không vang vọng.

千金散尽还复来
HSK 6
0:03s
qiān jīn sàn jǐn hái fù láiNgàn vàng tiêu hết lại quay về.

人生何处不相逢
HSK 7
0:03s
rén shēng hé chù bù xiāng féngĐời người đâu chẳng có lúc gặp lại.

你给我教敲鼓呢 还是教做人呢
HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ jiào qiāo gǔ ne hái shì jiào zuò rén neÔng dạy tôi đánh trống hay dạy tôi đạo làm người vậy?

看你嘛 想学啥呢 我跟你学啥
HSK 6
0:03s
kàn nǐ ma xiǎng xué shá ne wǒ gēn nǐ xué sháTùy cậu thôi, muốn học gì? Tôi học cái gì ở ông được?

我一个西北鼓王跟你学呢
HSK 2
0:03s
wǒ yí gè xī běi gǔ wáng gēn nǐ xué neTôi vua trống Tây Bắc lại đi học ông?