Cách dùng "戴个口罩 鬼鬼祟祟" (dài gè kǒu zhào guǐ guǐ suì suì) trong hội thoại tiếng Trung
戴个口罩 鬼鬼祟祟
dài gè kǒu zhào guǐ guǐ suì suì
Đeo khẩu trang, lén la lén lút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
11:17
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最近长安城出了个杀人狂魔 魏振海 都要谨慎呢 | zuì jìn cháng ān chéng chū le gè shā rén kuáng mó wèi zhèn hǎi dōu yào jǐn shèn ne | Dạo này ở thành Trường An có một tên giết người máu lạnh, Ngụy Chấn Hải. Mọi người phải cẩn thận đấy. |
| 2▶ | 戴个口罩 鬼鬼祟祟 | dài gè kǒu zhào guǐ guǐ suì suì | Đeo khẩu trang, lén la lén lút. |
| 3 | 以前叫烧伤了嘛 | yǐ qián jiào shāo shāng le ma | Trước đây bị phỏng ấy mà. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
hǎo hǎo de hú nǐ rēng tā bù zhè zhè bù néng rēng zhè rēng le yǐ hòuCái bình đang lành lặn, cô vứt nó. Không, cái này không vứt được. Vứt cái này đi rồi,

HSK 7
0:03s
wǎn shàng shàng bù liǎo cè suǒ le gěi wǒ liú máng gǔntối không đi vệ sinh được, đưa tôi. Đồ lưu manh, cút đi!

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xià hǎo a jiào nǚ wá bǎ nǐ gǎn chū lái leLần này hay rồi, bị cô gái đuổi ra ngoài luôn.

HSK 7
0:03s
nǐ rǎng shuí ne nǐ wū rén bù juē nǐ yī yàngÔng la mắng ai đấy? Người nhà cô không la cô chắc?

HSK 3
0:03s
nǐ yī liǎn tiáo zi nǐ hái zhī léng shàng leMặt cậu dán đầy giấy, mà còn vênh váo lên kìa.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà A jiǎo chàng de gēn zán xiàn shàng nà chā yì dà dé hěnVai chính A hát ấy, khác với đoàn huyện mình lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s