Cách dùng "你咋了 落枕了嘛 咋" (nǐ zǎ le lào zhěn le ma zǎ) trong hội thoại tiếng Trung

le làozhěnlema

Anh bị sao vậy? Sái cổ rồi, sao đây?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
12:51
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我没动你wǒ méi dòng nǐTôi có đụng vào anh đâu.
2你咋了 落枕了嘛 咋nǐ zǎ le lào zhěn le ma zǎAnh bị sao vậy? Sái cổ rồi, sao đây?
3来来来 叫我给看一下 不是 你干啥lái lái lái jiào wǒ gěi kàn yī xià bú shì nǐ gàn sháLại đây, để tôi xem cho. Khoan, anh làm gì vậy?

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 3 of 8)
我不知道 把东西拿走
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào bǎ dōng xī ná zǒuAnh không biết. Mang đồ đi đi.

根本就不妨碍我喜欢你
HSK 6
0:03s
gēn běn jiù bù fáng ài wǒ xǐ huān nǐchẳng cản được anh thích em.

好好的壶 你扔它 不 这 这不能扔 这扔了以后
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo de hú nǐ rēng tā bù zhè zhè bù néng rēng zhè rēng le yǐ hòuCái bình đang lành lặn, cô vứt nó. Không, cái này không vứt được. Vứt cái này đi rồi,

晚上上不了厕所了 给我 流氓 滚
HSK 7
0:03s
wǎn shàng shàng bù liǎo cè suǒ le gěi wǒ liú máng gǔntối không đi vệ sinh được, đưa tôi. Đồ lưu manh, cút đi!

上个厕所咋就流氓了嘛
HSK 7
0:03s
shàng gè cè suǒ zǎ jiù liú máng le maĐi vệ sinh thôi mà sao thành lưu manh?

这下好啊 叫女娃把你赶出来了
HSK 4
0:03s
zhè xià hǎo a jiào nǚ wá bǎ nǐ gǎn chū lái leLần này hay rồi, bị cô gái đuổi ra ngoài luôn.

你嚷谁呢 你屋人不撅你一样
HSK 7
0:03s
nǐ rǎng shuí ne nǐ wū rén bù juē nǐ yī yàngÔng la mắng ai đấy? Người nhà cô không la cô chắc?

你一脸条子 你还支棱上了
HSK 3
0:03s
nǐ yī liǎn tiáo zi nǐ hái zhī léng shàng leMặt cậu dán đầy giấy, mà còn vênh váo lên kìa.

这 还要吗 我要呢 咋不要
HSK 1
0:03s
zhè hái yào ma wǒ yào ne zǎ bú yàoCái này còn lấy không? Lấy chứ, sao không lấy.

刘红兵像块烧红的煤球
HSK 3
0:03s
liú hóng bīng xiàng kuài shāo hóng de méi qiúLiu Hongbing như cục than đỏ rực,

烫手 闹心
HSK 6
0:03s
tàng shǒu nào xīnBỏng tay, phiền lòng.

眼睛咋红了 哭了
HSK 5
0:03s
yǎn jīng zǎ hóng le kū leSao mắt đỏ thế, khóc à?

第一天排练 感觉咋样吗
HSK 6
0:03s
dì yī tiān pái liàn gǎn jué zǎ yàng maTập buổi đầu, cảm thấy thế nào?

那A角唱的 跟咱县上那差异大得很
HSK 6
0:03s
nà A jiǎo chàng de gēn zán xiàn shàng nà chā yì dà dé hěnVai chính A hát ấy, khác với đoàn huyện mình lắm.

好还是差 那说不上好差
HSK 7
0:03s
hǎo hái shì chà nà shuō bù shàng hǎo chàHay hay là dở? Khó nói hay dở.

你看吧 弄不好过一阵子
HSK 4
0:03s
nǐ kàn ba nòng bù hǎo guò yī zhèn ziCô xem đi, không khéo một thời gian nữa,

这是羞先人 糟蹋行当
HSK 7
0:03s
zhè shì xiū xiān rén zāo tà háng dāngLà bôi nhọ tổ tiên, làm hỏng nghề.

说不定还美得很 美锤子
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng hái měi dé hěn měi chuí ziBiết đâu lại hay lắm. Hay cái khỉ gì!

非得是偷着 才显得金贵
HSK 7
0:03s
fēi děi shì tōu zhe cái xiǎn de jīn guìPhải lén lút luyện mới ra vẻ quý giá.

怕汗珠子摔八瓣的狼狈相
HSK 5
0:03s
pà hàn zhū zi shuāi bā bàn de láng bèi xiāngsợ vẻ thảm hại mồ hôi đầm đìa,