Cách dùng "眼睛咋红了 哭了" (yǎn jīng zǎ hóng le kū le) trong hội thoại tiếng Trung
眼睛咋红了 哭了
Sao mắt đỏ thế, khóc à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
19:52
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 秦娥 | qín é | Tần Nga. |
| 2▶ | 眼睛咋红了 哭了 | yǎn jīng zǎ hóng le kū le | Sao mắt đỏ thế, khóc à? |
| 3 | 没有 | méi yǒu | Không có. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo de hú nǐ rēng tā bù zhè zhè bù néng rēng zhè rēng le yǐ hòuCái bình đang lành lặn, cô vứt nó. Không, cái này không vứt được. Vứt cái này đi rồi,

HSK 7
0:03s
wǎn shàng shàng bù liǎo cè suǒ le gěi wǒ liú máng gǔntối không đi vệ sinh được, đưa tôi. Đồ lưu manh, cút đi!

HSK 4
0:03s
zhè xià hǎo a jiào nǚ wá bǎ nǐ gǎn chū lái leLần này hay rồi, bị cô gái đuổi ra ngoài luôn.

HSK 7
0:03s
nǐ rǎng shuí ne nǐ wū rén bù juē nǐ yī yàngÔng la mắng ai đấy? Người nhà cô không la cô chắc?

HSK 3
0:03s
nǐ yī liǎn tiáo zi nǐ hái zhī léng shàng leMặt cậu dán đầy giấy, mà còn vênh váo lên kìa.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nà A jiǎo chàng de gēn zán xiàn shàng nà chā yì dà dé hěnVai chính A hát ấy, khác với đoàn huyện mình lắm.












