Cách dùng "明白了 各地风俗不同" (míng bái le gè dì fēng sú bù tóng) trong hội thoại tiếng Trung
明白了 各地风俗不同
Anh biết rồi. Phong tục mỗi nơi khác nhau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
41:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可 | kě | À. |
| 2▶ | 明白了 各地风俗不同 | míng bái le gè dì fēng sú bù tóng | Anh biết rồi. Phong tục mỗi nơi khác nhau. |
| 3 | 对对对 我听说有的地方 还是腊月二十四 | duì duì duì wǒ tīng shuō yǒu de dì fāng hái shì là yuè èr shí sì | Đúng, đúng. Anh nghe nói có nơi hai bốn tháng chạp |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 6 of 15)
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù shēng le gè nǐ zhè me gè dōng xīSao tao lại sinh ra loại khốn nạn như mày.

HSK 5
0:03s
mā wǒ wèi lǎo hé jiā fù chū nà me duō nǐ lái nǐ dǎ sǐ wǒMẹ. Tôi hy sinh biết bao nhiêu cho nhà họ Hà. Đây, ông đánh chết tôi đi.

HSK 6
0:03s
nǐ de gōng zuò suàn shì bèi wǒ jiǎo huáng lecông việc của cháu cũng coi như bị dì phá hỏng.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì yuàn yì míng tiān jiù gēn zhe wǒ qù shì chǎng mài yī fúNếu cháu muốn, ngày mai theo dì ra chợ bán quần áo.

HSK 5
0:03s
zhè huí jué duì ràng nǐ xīn mǎn yì zú hǎo bù hǎo maLần này chắc chắn con sẽ hài lòng, được không?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎ zhè me kuài huí lái le bú shì qù chē zhàn le maSao em về nhanh thế? Em ra ga tàu mà.













