Cách dùng "明白了 各地风俗不同" (míng bái le gè dì fēng sú bù tóng) trong hội thoại tiếng Trung
明白了 各地风俗不同
Anh biết rồi. Phong tục mỗi nơi khác nhau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
41:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可 | kě | À. |
| 2▶ | 明白了 各地风俗不同 | míng bái le gè dì fēng sú bù tóng | Anh biết rồi. Phong tục mỗi nơi khác nhau. |
| 3 | 对对对 我听说有的地方 还是腊月二十四 | duì duì duì wǒ tīng shuō yǒu de dì fāng hái shì là yuè èr shí sì | Đúng, đúng. Anh nghe nói có nơi hai bốn tháng chạp |
More Clips From Episode
Total 293 clips (Page 7 of 15)
HSK 2
0:03s
wǒ méi qù wǒ mǎi le piào zhào jùn qù sòng deEm không đi. Em mua vé thôi. Triệu Tuấn đi tiễn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qù zhǎo gāo xiào zhǎng bào gè quán rì zhì nǐ zhuā jǐn bǎ dà xué bì yè zhèngĐi tìm hiệu trưởng Cao đăng ký học chính quy, tranh thủ bổ sung

HSK 7
0:03s
gāo xiáng gěi nǐ guàn mí hún tāng le nǐ hái bāng tā zhāo shàng shēng le nǐCao Tường tẩy não chị rồi à? Chị còn tuyển sinh giúp anh ta nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù zhè me gēn nǐ shuō tā zhè yī bèi zi bié xiǎng zhuàn dào wǒ de xué fèiEm nói thẳng luôn nhé. Đời này, anh ta đừng mơ kiếm được học phí của em.

HSK 5
0:03s
yào shàng nǐ qù shàng xué fèi wǒ tì nǐ chū fāng wǎn zhīMuốn thì chị đi mà học. Em trả học phí cho chị. Phương Uyển Chi,

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge rén nǐ zhēn shì wǒ gēn nǐ shuō gè shì a shǎo láiem đúng là. Em nói chị nghe chuyện này. Thôi đi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ dào le ne jiù zhù zhè zhāng chuáng zhī dào baCháu đến đây ở, cháu sẽ nằm giường này. Biết chưa?

HSK 5
0:03s
hé nǐ tóng zhù de gōng yǒu dōu shì ā nán de jiě mèiNhững người cùng phòng với cháu đều là chị em của A Nam.

HSK 3
0:03s
zū fáng wǒ chū le hé bié rén yī yàng de qiánNhưng thuê nhà, tôi trả tiền như mọi người.

HSK 7
0:03s






