Cách dùng "我也没本事" (wǒ yě méi běn shì) trong hội thoại tiếng Trung

méiběnshì

Tôi cũng chẳng có bản lĩnh gì.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
2:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是要跟我耗到底啊zhè shì yào gēn wǒ hào dào dǐ ađịnh cầm cự đến cùng với tôi hả?
2我也没本事wǒ yě méi běn shìTôi cũng chẳng có bản lĩnh gì.
3何小菊逼你的hé xiǎo jú bī nǐ deHà Tiểu Cúc ép ông à?

More Clips From Episode

Total 293 clips (Page 13 of 15)
等过完年回来 你给我买个传呼机 我要汉显的
HSK 2
0:03s
děng guò wán nián huí lái nǐ gěi wǒ mǎi gè chuán hū jī wǒ yào hàn xiǎn deSau Tết, em mua cho chị máy nhắn tin. Loại hiển thị chữ ấy.

我本来想给你 包点饺子的
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái xiǎng gěi nǐ bāo diǎn jiǎo zi deChị định gói ít sủi cảo cho em.

从三十到十五 我天天给你包饺子
HSK 2
0:03s
cóng sān shí dào shí wǔ wǒ tiān tiān gěi nǐ bāo jiǎo zitừ ba mươi đến rằm, ngày nào chị cũng gói sủi cảo cho em ăn,

我五个五个给你煮 保证你每口都吃热乎的
HSK 5
0:03s
wǒ wǔ gè wǔ gè gěi nǐ zhǔ bǎo zhèng nǐ měi kǒu dōu chī rè hū deChị luộc năm cái một cho em, đảm bảo cái nào cũng nóng hổi.

让你说的我都馋了
HSK 7
0:03s
ràng nǐ shuō de wǒ dōu chán leChị nói làm em thèm quá đấy.

老规矩 正月十八我去接你 你要是有任何变动
HSK 5
0:03s
lǎo guī jǔ zhēng yuè shí bā wǒ qù jiē nǐ nǐ yào shì yǒu rèn hé biàn dòngTheo lệ cũ, mười tám tháng giêng em đón chị. Nếu có thay đổi gì,

方老板现在 可是有手机的人
HSK 5
0:03s
fāng lǎo bǎn xiàn zài kě shì yǒu shǒu jī de rénGiờ bà chủ Phương là người có điện thoại rồi.

这有事联系就方便了呀
HSK 5
0:03s
zhè yǒu shì lián xì jiù fāng biàn le yasau này tiện liên lạc.

我知道一家东北饺子馆 特别正宗
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào yī jiā dōng běi jiǎo zi guǎn tè bié zhèng zōngAnh biết một quán sủi cảo Đông Bắc rất chuẩn vị.

这到底来不来呀
HSK 5
0:03s
zhè dào dǐ lái bù lái yaRốt cuộc có đến không vậy?

我今天回老家过年
HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān huí lǎo jiā guò niánHôm nay tôi phải về quê ăn Tết.

他再不来 我怕赶不上火车了都
HSK 3
0:03s
tā zài bù lái wǒ pà gǎn bù shàng huǒ chē le dōuNếu anh ta còn không đến, tôi sợ không kịp tàu mất.

你晚了两个多小时 这是旷课
HSK 7
0:03s
nǐ wǎn le liǎng gè duō xiǎo shí zhè shì kuàng kèAnh muộn tận hai tiếng, đây là bùng hẹn.

对不起啊 为什么不接我电话
HSK 3
0:03s
duì bù qǐ a wèi shén me bù jiē wǒ diàn huàAnh xin lỗi. Sao không nghe điện thoại của tôi?

你故意不接我电话你 别打 别打 别打
HSK 4
0:03s
nǐ gù yì bù jiē wǒ diàn huà nǐ bié dǎ bié dǎ bié dǎAnh cố tình không nghe điện thoại của tôi hả? Đừng đánh, đừng đánh.

都怪我 这要不是我多嘴 她也不会发那么大火
HSK 5
0:03s
dōu guài wǒ zhè yào bú shì wǒ duō zuǐ tā yě bú huì fā nà me dà huǒTại tôi hết. Nếu không phải tôi nhiều chuyện, cô ấy cũng không giận thế.

你说今天过小年 你们小两口一起吃饺子
HSK 2
0:03s
nǐ shuō jīn tiān guò xiǎo nián nǐ men xiǎo liǎng kǒu yì qǐ chī jiǎo ziHôm nay là Tết Ông Công Ông Táo, vợ chồng hai người cùng nhau ăn sủi cảo

多好的事啊 千万别斗气啊 谁跟他是 有火冲我发
HSK 5
0:03s
duō hǎo de shì a qiān wàn bié dòu qì a shuí gēn tā shì yǒu huǒ chōng wǒ fātốt biết bao. Đừng giận dỗi nữa. Ai là vợ chồng với anh ta chứ. Em giận thì cứ xả hết lên anh.

有火冲我发 老板娘也是好心啊 饺子点了吧
HSK 7
0:03s
yǒu huǒ chōng wǒ fā lǎo bǎn niáng yě shì hǎo xīn a jiǎo zi diǎn le baCứ xả hết lên anh. Bà chủ cũng là có ý tốt. Gọi sủi cảo rồi chứ?

快煮 快煮 点了 好 我现在煮
HSK 5
0:03s
kuài zhǔ kuài zhǔ diǎn le hǎo wǒ xiàn zài zhǔ- Mau đi luộc đi. - Gọi rồi. Được, tôi đi luộc ngay.