Cách dùng "我也没本事" (wǒ yě méi běn shì) trong hội thoại tiếng Trung

méiběnshì

Tôi cũng chẳng có bản lĩnh gì.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
2:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是要跟我耗到底啊zhè shì yào gēn wǒ hào dào dǐ ađịnh cầm cự đến cùng với tôi hả?
2我也没本事wǒ yě méi běn shìTôi cũng chẳng có bản lĩnh gì.
3何小菊逼你的hé xiǎo jú bī nǐ deHà Tiểu Cúc ép ông à?

More Clips From Episode

Total 293 clips (Page 14 of 15)
等了你这么久 再煮耽误人赶火车
HSK 6
0:03s
děng le nǐ zhè me jiǔ zài zhǔ dān wù rén gǎn huǒ chēĐợi anh lâu thế, luộc xong lỡ tàu mất.

那我都包好了 那冻到春节以后 那可没法卖了
HSK 5
0:03s
nà wǒ dōu bāo hǎo le nà dòng dào chūn jié yǐ hòu nà kě méi fǎ mài leNhưng tôi gói hết rồi. Nếu để qua Tết sẽ không bán được.

我刚才跟你太太也说了 我确实赶火车
HSK 5
0:03s
wǒ gāng cái gēn nǐ tài tài yě shuō le wǒ què shí gǎn huǒ chēNãy tôi có nói với vợ cậu rồi. Tôi vội ra ga tàu.

多给我几个 你们家的那个调料
HSK 7
0:03s
duō gěi wǒ jǐ gè nǐ men jiā de nà ge tiáo liàoCho tôi thêm ít gia vị của quán.

今天迟到 是因为学校放假 送学生们去车站
HSK 3
0:03s
jīn tiān chí dào shì yīn wèi xué xiào fàng jià sòng xué shēng men qù chē zhàn(Hôm nay anh đến muộn) (là vì trường nghỉ Tết,) (anh phải đưa sinh viên ra ga.)

抱歉啊 好了 过来吧
HSK 4
0:03s
bào qiàn a hǎo le guò lái ba(Xin lỗi em nhé.) Xong rồi, vào ăn đi.

你热有热的吃法 凉有凉的吃法嘛 你看啊
HSK 6
0:03s
nǐ rè yǒu rè de chī fǎ liáng yǒu liáng de chī fǎ ma nǐ kàn aNóng có cách ăn nóng, nguội có cách ăn nguội. Em nhìn này.

我故意多打包了些调料
HSK 7
0:03s
wǒ gù yì duō dǎ bāo le xiē tiáo liàoAnh cố tình lấy nhiều gia vị

这种吃法就叫 这个饺子刺身 没听过
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng chī fǎ jiù jiào zhè ge jiǎo zi cì shēn méi tīng guòCách ăn này gọi là sashimi sủi cảo. Chưa nghe bao giờ.

要不是你在危急关头 帮了我 我今天准跟你翻脸
HSK 7
0:03s
yào bú shì nǐ zài wēi jí guān tóu bāng le wǒ wǒ jīn tiān zhǔn gēn nǐ fān liǎnNếu không phải anh giúp tôi lúc nguy cấp, hôm nay tôi đã nghỉ chơi với anh rồi.

也太早了吧 还好几天呢
HSK 1
0:03s
yě tài zǎo le ba hái hǎo jǐ tiān neSớm thế. Còn mấy ngày nữa mà.

这是小年你不懂啊
HSK 2
0:03s
zhè shì xiǎo nián nǐ bù dǒng aHôm nay là Tết Ông Công Ông Táo biết chưa?

明白了 各地风俗不同
HSK 5
0:03s
míng bái le gè dì fēng sú bù tóngAnh biết rồi. Phong tục mỗi nơi khác nhau.

对对对 我听说有的地方 还是腊月二十四
HSK 3
0:03s
duì duì duì wǒ tīng shuō yǒu de dì fāng hái shì là yuè èr shí sìĐúng, đúng. Anh nghe nói có nơi hai bốn tháng chạp

这个特区人 来自五湖四海
HSK 7
0:03s
zhè ge tè qū rén lái zì wǔ hú sì hǎiDân ở đặc khu này đến từ khắp mọi miền,

一切皆可包容 来 小年 过年好
HSK 7
0:03s
yī qiè jiē kě bāo róng lái xiǎo nián guò nián hǎochuyện gì cũng có. Tết Ông Công Ông Táo vui vẻ.

等会儿啊 我算算 不用算了 我都帮你算好了
HSK 6
0:03s
děng huì er a wǒ suàn suàn bù yòng suàn le wǒ dōu bāng nǐ suàn hǎo leĐợi chút, anh tính lại. Không cần tính nữa. Tôi tính sẵn cho anh rồi.

按百分之八计息
HSK 4
0:03s
àn bǎi fēn zhī bā jì xīTính lãi tám phần trăm.

你没好好看合同 是不是
HSK 5
0:03s
nǐ méi hǎo hǎo kàn hé tóng shì bú shìEm không đọc kỹ hợp đồng đúng không?

那四份合同 我都是分别谈的 利息都不一样
HSK 6
0:03s
nà sì fèn hé tóng wǒ dōu shì fēn bié tán de lì xī dōu bù yí yàngBốn bản hợp đồng đó anh đàm phán riêng. Lãi suất không giống nhau.