Cách dùng "爷一向以德报怨" (yé yí xiàng yǐ dé bào yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
爷一向以德报怨
Trước giờ ta lấy đức trả oán mà.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
6:17
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那是 | nà shì | Đương nhiên rồi. |
| 2▶ | 爷一向以德报怨 | yé yí xiàng yǐ dé bào yuàn | Trước giờ ta lấy đức trả oán mà. |
| 3 | 这位就是 我给你介绍的萧神医 | zhè wèi jiù shì wǒ gěi nǐ jiè shào de xiāo shén yī | Vị này chính là người mà ta giới thiệu với cô, Tiêu thần y, |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s
zhēn de gēn nǐ fù qīn hé lí de huà nǐ men liǎng gè zěn me bànthật sự hòa ly với phụ thân con, hai đứa các con phải làm sao?

HSK 6
0:03s
shuí yuàn yì qǔ yí gè mǔ qīn hé lí de gū niáng zuò ér xí neAi chấp nhận lấy một cô nương có mẫu thân hòa ly làm thê tử chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì xī wàng nín néng gòu zǐ xì xiǎng yī xiǎngrất mong, người có thể suy nghĩ kỹ về điều này.

HSK 6
0:03s
xiǎng lái gù gū niáng cǐ shí yě jiāo tóu làn é deThuộc hạ nghĩ lúc này Cố cô nương chắc cũng đang rối lắm.

HSK 6
0:03s
sī dé bù xiū jiā zhái bù níng jiǎn zhí bù pèi wèi guānphẩm hạnh kém, gia đình không yên ổn, thật sự không xứng làm quan.

HSK 6
0:03s
ná xià le shì qíng jiē kāi hòu gù gū niáng jiù bǎ rén gěi ná leBắt được rồi. Sau khi mọi chuyện bại lộ, Cố cô nương đã bắt bọn họ rồi.

HSK 7
0:03s
wén bù chéng wǔ bù jiù máng zhè xiē dǎo shì qín kuàiVăn không giỏi võ chẳng thạo, làm những việc này thì nhanh lắm.

HSK 4
0:03s
gū jì lián tā zhǎng shén me yàng dōu bù qīng chǔchắc thậm chí còn không biết mặt mũi hắn như thế nào,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chén yì fān qiáng jìn lái zhǎo de wǒ guān zhào bié jīng dòng fǔ lǐTrần Nghĩa trèo tường vào phủ tìm ta, nói đừng làm phiền người trong phủ.








