Cách dùng "这我当然也是瞧出来了" (zhè wǒ dāng rán yě shì qiáo chū lái le) trong hội thoại tiếng Trung
这我当然也是瞧出来了
Điều này đương nhiên ta cũng nhìn ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
15:56
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他这是怎么了 我瞧着 三爷像是恼了 | tā zhè shì zěn me le wǒ qiáo zhe sān yé xiàng shì nǎo le | Nó bị sao vậy? Ta thấy Tam gia giống như tức giận. |
| 2▶ | 这我当然也是瞧出来了 | zhè wǒ dāng rán yě shì qiáo chū lái le | Điều này đương nhiên ta cũng nhìn ra. |
| 3 | 可他恼什么呢 | kě tā nǎo shén me ne | Nhưng nó tức giận vì điều gì? |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 2
0:03s
zěn me ràng nǐ yí gè gū niáng jiā chū lái zhǎo rén asao lại để một cô nương như cô ra ngoài tìm người vậy?

HSK 4
0:03s
róng gē ér méi shì ba nín kě suàn huí lái le huí lái jiù hǎoVinh ca nhi, không sao chứ? Cuối cùng cũng về rồi. Về rồi thì tốt.

HSK 5
0:03s
zěn me yàng méi shì ér dōu méi shāng zhe ba zěn me yàng leSao rồi? - Không sao. - Không bị thương chứ? Sao rồi?

HSK 4
0:03s
yé nín kuài qǐ lái ba zán men dé gǎn jǐn huí hóu fǔ leThế tử, ngài mau đứng lên đi, chúng ta phải nhanh chóng về hầu phủ.

HSK 6
0:03s
nín shì yīn wèi gù gū niáng cái gēn nǐ shuō guò duō shǎo huí lengài vì Cố cô nương mới... Ta nói với ngươi rất nhiều lần rồi,

HSK 4
0:03s
bié gēn yé tí tā shǔ xià jiù tí zuì hòu yī cìđừng nhắc tới cô ấy với ta nữa. Thuộc hạ chỉ nhắc lần cuối thôi.

HSK 6
0:03s
zhè jiàn shì qíng yí gè zì dōu bù xǔ wǎng wài lòuChuyện này không được tiết lộ ra ngoài dù chỉ một từ.

HSK 4
0:03s
dāng rán yào chá ér qiě yào yī chá dào dǐĐương nhiên phải điều tra, hơn nữa phải điều tra tới cùng.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shì zi yé yǎn lǐ zhǐ yǒu cháo jiě ér páng rén dōu qiáo bú jiàn leTrong mắt thế tử chỉ có Triêu tỷ nhi, không thèm nhìn người khác,

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn àn zhào fāng zi bǎ yào zhuā huí lái shìnhanh chóng cầm đơn thuốc này bốc thuốc mang về đây. Dạ.

HSK 7
0:03s






