Cách dùng "那是她最爱的人" (nà shì tā zuì ài de rén) trong hội thoại tiếng Trung
那是她最爱的人
Đó là người bà ta yêu nhất
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
13:45
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没了 | méi le | Mất rồi |
| 2▶ | 那是她最爱的人 | nà shì tā zuì ài de rén | Đó là người bà ta yêu nhất |
| 3 | 她怎么能放得下 | tā zěn me néng fàng dé xià | Sao bà ta có thể buông được |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
bú shì nà nǐ zhī dào wǒ míng shá yì si maThôi mà, vậy bạn có biết tên tôi nghĩa là gì không?

HSK 5
0:03s
yǒu le wǒ míng zhī hòu zhěng gè tiān kōng de xīng xīng quán shì nǐ deSau khi có tên tôi rồi Tất cả những ngôi sao trên bầu trời đều là của bạn

HSK 4
0:03s
yào shì yǒu shá hòu huǐ de shì ér kàn dào qǐ míng xīngNếu có điều gì hối tiếc hãy nhìn Sao Mai

HSK 3
0:03s
yǐ hòu bù yòng měi gè yuè gěi wǒ dǎ shēng huó fèi leSau này không cần chuyển tiền sinh hoạt cho tôi mỗi tháng nữa

HSK 4
0:03s
nǐ yào kāi xīn nǐ yào kuài lè yào xìng fúEm phải vui, em phải hạnh phúc Phải sống thật hạnh phúc

HSK 4
0:03s





