Cách dùng "我开过枪吗 你开过枪吗" (wǒ kāi guò qiāng ma nǐ kāi guò qiāng ma) trong hội thoại tiếng Trung
我开过枪吗 你开过枪吗
Tôi có bắn súng chưa à? Anh đã từng bắn súng chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
8:07
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说你这话问的 啥叫我开过枪 那是我专业 | nǐ shuō nǐ zhè huà wèn de shá jiào wǒ kāi guò qiāng nà shì wǒ zhuān yè | Anh hỏi câu này lạ thật đấy Sao lại hỏi tôi có bắn súng chưa Đó là nghề của tôi mà |
| 2▶ | 我开过枪吗 你开过枪吗 | wǒ kāi guò qiāng ma nǐ kāi guò qiāng ma | Tôi có bắn súng chưa à? Anh đã từng bắn súng chưa? |
| 3 | 我开过 | wǒ kāi guò | Tôi đã bắn rồi |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s
nà chē shàng hǎo duō hái zi huàn nǐ nǐ yě huì qùTrên xe đó có bao nhiêu đứa trẻ Đổi lại cậu, cậu cũng sẽ đi

HSK 4
0:03s
nǐ bāng wǒ ná yī xià zhuāng nà lǐ biān hǎo lei yī huì er dài chū qù jiù xíngGiúp tôi cầm cái này với Cho vào trong đó nhé. Được rồi! Lát mang ra ngoài là được

HSK 2
0:03s
zhè wǒ lái ba bù hǎo yì sī nǐ chū qù ba méi shì ér méi shì érĐể tôi làm cho Không sao, bạn ra ngoài đi nhé Không sao, không sao
















