Cách dùng "我开过枪吗 你开过枪吗" (wǒ kāi guò qiāng ma nǐ kāi guò qiāng ma) trong hội thoại tiếng Trung
我开过枪吗 你开过枪吗
Tôi có bắn súng chưa à? Anh đã từng bắn súng chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
8:07
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说你这话问的 啥叫我开过枪 那是我专业 | nǐ shuō nǐ zhè huà wèn de shá jiào wǒ kāi guò qiāng nà shì wǒ zhuān yè | Anh hỏi câu này lạ thật đấy Sao lại hỏi tôi có bắn súng chưa Đó là nghề của tôi mà |
| 2▶ | 我开过枪吗 你开过枪吗 | wǒ kāi guò qiāng ma nǐ kāi guò qiāng ma | Tôi có bắn súng chưa à? Anh đã từng bắn súng chưa? |
| 3 | 我开过 | wǒ kāi guò | Tôi đã bắn rồi |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
bú shì nà nǐ zhī dào wǒ míng shá yì si maThôi mà, vậy bạn có biết tên tôi nghĩa là gì không?

HSK 5
0:03s
yǒu le wǒ míng zhī hòu zhěng gè tiān kōng de xīng xīng quán shì nǐ deSau khi có tên tôi rồi Tất cả những ngôi sao trên bầu trời đều là của bạn

HSK 4
0:03s
yào shì yǒu shá hòu huǐ de shì ér kàn dào qǐ míng xīngNếu có điều gì hối tiếc hãy nhìn Sao Mai

HSK 3
0:03s
yǐ hòu bù yòng měi gè yuè gěi wǒ dǎ shēng huó fèi leSau này không cần chuyển tiền sinh hoạt cho tôi mỗi tháng nữa

HSK 4
0:03s
nǐ yào kāi xīn nǐ yào kuài lè yào xìng fúEm phải vui, em phải hạnh phúc Phải sống thật hạnh phúc

HSK 4
0:03s





