Cách dùng "我女儿长得真好看" (wǒ nǚ ér zhǎng dé zhēn hǎo kàn) trong hội thoại tiếng Trung
我女儿长得真好看
Con gái tôi xinh thật đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把苦都给我 把乐都给我女儿 | bǎ kǔ dōu gěi wǒ bǎ lè dū gěi wǒ nǚ ér | hãy giao hết khổ đau cho tôi. Hãy giao hết niềm vui cho con gái tôi. |
| 2▶ | 我女儿长得真好看 | wǒ nǚ ér zhǎng dé zhēn hǎo kàn | Con gái tôi xinh thật đó. |
| 3 | 你看这个眉毛 | nǐ kàn zhè ge méi máo | Nhìn cái lông mày này đây. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
bú shì nà nǐ zhī dào wǒ míng shá yì si maThôi mà, vậy bạn có biết tên tôi nghĩa là gì không?

HSK 5
0:03s
yǒu le wǒ míng zhī hòu zhěng gè tiān kōng de xīng xīng quán shì nǐ deSau khi có tên tôi rồi Tất cả những ngôi sao trên bầu trời đều là của bạn

HSK 4
0:03s
yào shì yǒu shá hòu huǐ de shì ér kàn dào qǐ míng xīngNếu có điều gì hối tiếc hãy nhìn Sao Mai

HSK 3
0:03s
yǐ hòu bù yòng měi gè yuè gěi wǒ dǎ shēng huó fèi leSau này không cần chuyển tiền sinh hoạt cho tôi mỗi tháng nữa

HSK 4
0:03s
nǐ yào kāi xīn nǐ yào kuài lè yào xìng fúEm phải vui, em phải hạnh phúc Phải sống thật hạnh phúc

HSK 4
0:03s





