Cách dùng "功德?是造孽啊" (gōng dé ? shì zào niè a) trong hội thoại tiếng Trung

gōngzàonièa

Việc thiện ư? Là tạo nghiệp thì có!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
8:50
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1贤妃若是能帮我们保守秘密 也是功德一件xián fēi ruò shì néng bāng wǒ men bǎo shǒu mì mì yě shì gōng dé yī jiànNếu Hiền phi có thể giúp bọn ta giữ bí mật cũng là làm việc thiện.
2功德?是造孽啊gōng dé ? shì zào niè aViệc thiện ư? Là tạo nghiệp thì có!
3你一个教坊司的乐伎 只一夜之间nǐ yí gè jiào fāng sī de lè jì zhǐ yī yè zhī jiānCô là nhạc công ở Giáo Phường Ty, chỉ sau một đêm

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 10 of 10)
我与太史丞也算出生入死
HSK 4
0:03s
wǒ yǔ tài shǐ chéng yě suàn chū shēng rù sǐTa và huynh coi như đã cùng vào sinh ra tử.

两个人待在一处 本就是相互亏欠
HSK 5
0:03s
liǎng gè rén dài zài yī chù běn jiù shì xiāng hù kuī qiànHai người ở bên nhau vốn dĩ chính là nợ đồng lần.

就只能就此别过 再无瓜葛
HSK 7
0:03s
jiù zhǐ néng jiù cǐ bié guò zài wú guā géthì chỉ đành từ biệt tại đây, không còn liên quan gì.

我不知道县主 哪句话是真 哪句话是假
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào xiàn zhǔ nǎ jù huà shì zhēn nǎ jù huà shì jiǎTa không biết câu nào của người là thật, câu nào là giả.

我只是将我的内心话说出来而已
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì jiāng wǒ de nèi xīn huà shuō chū lái ér yǐTa chỉ nói ra lời trong lòng mà thôi.

无妨 都已经过去了
HSK 2
0:03s
wú fáng dōu yǐ jīng guò qù leKhông sao, mọi chuyện đã qua cả rồi.

我就知道 你那天偷听到了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ nà tiān tōu tīng dào leTa biết ngay mà, hôm đó huynh đã nghe lén thấy.

你在我家 谈论与我的婚事 怎能说是我偷听呢?
HSK 6
0:03s
nǐ zài wǒ jiā tán lùn yǔ wǒ de hūn shì zěn néng shuō shì wǒ tōu tīng ne ?Người bàn luận hôn sự với ta ở nhà ta, sao có thể nói ta nghe lén?

还假装没听到 若无其事地跟我查案
HSK 7
0:03s
hái jiǎ zhuāng méi tīng dào ruò wú qí shì dì gēn wǒ chá ànCòn vờ không nghe thấy, rồi tỉnh bơ phá án với ta.

你不会还偷偷伤心了吧?
HSK 6
0:03s
nǐ bú huì hái tōu tōu shāng xīn le ba ?Đừng bảo huynh còn âm thầm đau lòng đấy nhé?

县主也不要把自己看得太过重要
HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yě bú yào bǎ zì jǐ kàn dé tài guò zhòng yàoNgười cũng đừng tự đề cao mình quá.

我说你额头的伤怎么好得那么慢
HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ é tóu de shāng zěn me hǎo dé nà me mànBảo sao vết thương trên trán huynh lâu khỏi thế.

定是不好好上药 专门给我看的
HSK 4
0:03s
dìng shì bù hǎo hǎo shàng yào zhuān mén gěi wǒ kàn deKhông chịu bôi thuốc, cố ý để ta xem đây mà.

无稽…无稽之谈
HSK 4
0:03s
wú jī … wú jī zhī tánĂn nói… ăn nói vô căn cứ.

终究是我不对 我向你赔罪
HSK 7
0:03s
zhōng jiū shì wǒ bú duì wǒ xiàng nǐ péi zuìNói chung là ta sai. Ta tạ lỗi với huynh.

不必 不接受
HSK 4
0:03s
bù bì bù jiē shòuKhông cần. Không chấp nhận.

希望我们都少一些憾事
HSK 2
0:03s
xī wàng wǒ men dōu shǎo yī xiē hàn shìHi vọng hai ta bớt điều nuối tiếc.

倒显得更年轻漂亮了
HSK 5
0:03s
dào xiǎn de gèng nián qīng piào liàng letrông lại càng trẻ trung xinh đẹp.

今日的口脂甚是衬你啊
HSK 5
0:03s
jīn rì de kǒu zhī shèn shì chèn nǐ aMàu son hôm nay rất hợp với nàng đấy.