Cách dùng "我的脸" (wǒ de liǎn) trong hội thoại tiếng Trung

deliǎn

Mặt của thiếp.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
32:48
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我的脸wǒ de liǎnMặt của thiếp.
2我的脸wǒ de liǎnMặt của thiếp.
3老大 韦贤妃昨日出事了 淑妃让你快去看看lǎo dà wéi xián fēi zuó rì chū shì le shū fēi ràng nǐ kuài qù kàn kànThủ lĩnh. Hôm qua Vi Hiền phi gặp chuyện. Thục phi bảo người đến xem.

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 9 of 10)
将相思果的果汁 浆在衣服上最合适不过了
HSK 4
0:03s
jiàng xiàng sī guǒ de guǒ zhī jiāng zài yī fú shàng zuì hé shì bù guò lenhuộm y phục bằng nước quả Tương Tư là hợp nhất.

不就是所谓的 “夜行游女索命”了吗?
HSK 7
0:03s
bù jiù shì suǒ wèi de “ yè xíng yóu nǚ suǒ mìng ” le ma ?Đó chẳng phải chính là Dạ Hành Du Nữ đòi mạng sao?

那我们去尚服局走一趟吧 浆洗衣服都要经过那里
HSK 4
0:03s
nà wǒ men qù shàng fú jú zǒu yī tàng ba jiāng xǐ yī fú dōu yào jīng guò nà lǐVậy hai ta đến Thượng Phục Cục. Y phục muốn giặt hồ đều gửi qua đó.

韦贤妃的衣服归谁浆洗 都有记录 一查便知
HSK 6
0:03s
wéi xián fēi de yī fú guī shuí jiāng xǐ dōu yǒu jì lù yī chá biàn zhīCó ghi chép những kẻ giặt hồ y phục của Hiền phi. Xem là biết ngay.

你什么时候调来浆洗房的?
HSK 1
0:03s
nǐ shén me shí hòu diào lái jiāng xǐ fáng de ?Cô chuyển đến phòng giặt hồ từ khi nào vậy?

你平时看着笨笨的
HSK 3
0:03s
nǐ píng shí kàn zhe bèn bèn deBình thường cô trông ngốc nghếch, lần này thông minh đó.

那现在怎么办?
HSK 3
0:03s
nà xiàn zài zěn me bàn ?Vậy bây giờ phải làm gì?

被韦贤妃给烧了 我们想查也无从下手
HSK 7
0:03s
bèi wéi xián fēi gěi shāo le wǒ men xiǎng chá yě wú cóng xià shǒucó kẻ động đến y phục đã bị Vi Hiền phi đốt rồi. Muốn điều tra cũng chịu.

本县主是一个也破不出来
HSK 4
0:03s
běn xiàn zhǔ shì yí gè yě pò bù chū láibổn huyện chúa không phá được.

圣上见了我就心烦 我可不要留下讨嫌
HSK 4
0:03s
shèng shàng jiàn le wǒ jiù xīn fán wǒ kě bù yào liú xià tǎo xiánThánh thượng thấy con là phiền lòng, con không muốn ở lại để bị ghét.

你到底还是圣上最骄纵的孩子
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ hái shì shèng shàng zuì jiāo zòng de hái ziCon suy cho cùng vẫn là đứa trẻ được Thánh thượng yêu chiều nhất.

已经是尘埃落定了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng shì chén āi luò dìng leđã hạ màn rồi.

你也算是为王采女讨回了公道
HSK 7
0:03s
nǐ yě suàn shì wèi wáng cǎi nǚ tǎo huí le gōng dàoCoi như con đã đòi lại lẽ phải cho Vương thải nữ.

又有哪个人是真的讨到了公道呢?
HSK 7
0:03s
yòu yǒu nǎ ge rén shì zhēn de tǎo dào le gōng dào ne ?Có người nào thực sự đòi được lẽ phải chứ?

清白之人无辜丧命
HSK 7
0:03s
qīng bái zhī rén wú gū sàng mìngNgười trong sạch vô tội mất mạng.

顶罪之人自责而亡
HSK 7
0:03s
dǐng zuì zhī rén zì zé ér wángKẻ nhận tội thay dằn vặt mà chết.

爱自由者 自折翅膀
HSK 6
0:03s
ài zì yóu zhě zì zhé chì bǎngKẻ yêu tự do tự bẻ gãy cánh.

受禁锢者 作茧自缚
HSK 4
0:03s
shòu jìn gù zhě zuò jiǎn zì fùKẻ chịu kìm kẹp tự bó mình trong kén.

我早说过了 不会拖累你的
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo shuō guò le bú huì tuō lěi nǐ deTa đã bảo sẽ không làm liên lụy đến huynh mà.

就不会次次让太史丞假扮阴阳先生了
HSK 2
0:03s
jiù bú huì cì cì ràng tài shǐ chéng jiǎ bàn yīn yáng xiān shēng lethì đã không bắt huynh giả làm thầy âm dương suốt.