Cách dùng "我对不起你" (wǒ duì bù qǐ nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

duì

Ta có lỗi với ngài.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
29:42
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1王爷wáng yéVương gia.
2我对不起你wǒ duì bù qǐ nǐTa có lỗi với ngài.
3静荷jìng héTĩnh Hà,

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 9 of 10)
将相思果的果汁 浆在衣服上最合适不过了
HSK 4
0:03s
jiàng xiàng sī guǒ de guǒ zhī jiāng zài yī fú shàng zuì hé shì bù guò lenhuộm y phục bằng nước quả Tương Tư là hợp nhất.

不就是所谓的 “夜行游女索命”了吗?
HSK 7
0:03s
bù jiù shì suǒ wèi de “ yè xíng yóu nǚ suǒ mìng ” le ma ?Đó chẳng phải chính là Dạ Hành Du Nữ đòi mạng sao?

那我们去尚服局走一趟吧 浆洗衣服都要经过那里
HSK 4
0:03s
nà wǒ men qù shàng fú jú zǒu yī tàng ba jiāng xǐ yī fú dōu yào jīng guò nà lǐVậy hai ta đến Thượng Phục Cục. Y phục muốn giặt hồ đều gửi qua đó.

韦贤妃的衣服归谁浆洗 都有记录 一查便知
HSK 6
0:03s
wéi xián fēi de yī fú guī shuí jiāng xǐ dōu yǒu jì lù yī chá biàn zhīCó ghi chép những kẻ giặt hồ y phục của Hiền phi. Xem là biết ngay.

你什么时候调来浆洗房的?
HSK 1
0:03s
nǐ shén me shí hòu diào lái jiāng xǐ fáng de ?Cô chuyển đến phòng giặt hồ từ khi nào vậy?

你平时看着笨笨的
HSK 3
0:03s
nǐ píng shí kàn zhe bèn bèn deBình thường cô trông ngốc nghếch, lần này thông minh đó.

那现在怎么办?
HSK 3
0:03s
nà xiàn zài zěn me bàn ?Vậy bây giờ phải làm gì?

被韦贤妃给烧了 我们想查也无从下手
HSK 7
0:03s
bèi wéi xián fēi gěi shāo le wǒ men xiǎng chá yě wú cóng xià shǒucó kẻ động đến y phục đã bị Vi Hiền phi đốt rồi. Muốn điều tra cũng chịu.

本县主是一个也破不出来
HSK 4
0:03s
běn xiàn zhǔ shì yí gè yě pò bù chū láibổn huyện chúa không phá được.

圣上见了我就心烦 我可不要留下讨嫌
HSK 4
0:03s
shèng shàng jiàn le wǒ jiù xīn fán wǒ kě bù yào liú xià tǎo xiánThánh thượng thấy con là phiền lòng, con không muốn ở lại để bị ghét.

你到底还是圣上最骄纵的孩子
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ hái shì shèng shàng zuì jiāo zòng de hái ziCon suy cho cùng vẫn là đứa trẻ được Thánh thượng yêu chiều nhất.

已经是尘埃落定了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng shì chén āi luò dìng leđã hạ màn rồi.

你也算是为王采女讨回了公道
HSK 7
0:03s
nǐ yě suàn shì wèi wáng cǎi nǚ tǎo huí le gōng dàoCoi như con đã đòi lại lẽ phải cho Vương thải nữ.

又有哪个人是真的讨到了公道呢?
HSK 7
0:03s
yòu yǒu nǎ ge rén shì zhēn de tǎo dào le gōng dào ne ?Có người nào thực sự đòi được lẽ phải chứ?

清白之人无辜丧命
HSK 7
0:03s
qīng bái zhī rén wú gū sàng mìngNgười trong sạch vô tội mất mạng.

顶罪之人自责而亡
HSK 7
0:03s
dǐng zuì zhī rén zì zé ér wángKẻ nhận tội thay dằn vặt mà chết.

爱自由者 自折翅膀
HSK 6
0:03s
ài zì yóu zhě zì zhé chì bǎngKẻ yêu tự do tự bẻ gãy cánh.

受禁锢者 作茧自缚
HSK 4
0:03s
shòu jìn gù zhě zuò jiǎn zì fùKẻ chịu kìm kẹp tự bó mình trong kén.

我早说过了 不会拖累你的
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo shuō guò le bú huì tuō lěi nǐ deTa đã bảo sẽ không làm liên lụy đến huynh mà.

就不会次次让太史丞假扮阴阳先生了
HSK 2
0:03s
jiù bú huì cì cì ràng tài shǐ chéng jiǎ bàn yīn yáng xiān shēng lethì đã không bắt huynh giả làm thầy âm dương suốt.