Cách dùng "关门了 跑路了" (guān mén le pǎo lù le) trong hội thoại tiếng Trung
关门了 跑路了
Đóng cửa rồi, chuồn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:28
zhuǎn转
ràng让
“Chuyển nhượng.”
LINE 0205:30
PLAYING SCENEguān mén le pǎo lù le
关门了 跑路了
“Đóng cửa rồi, chuồn rồi.”
LINE 0305:35
zán liǎ bù kuì shì guī mì a yào dǎo méi yì qǐ dǎo méi
咱俩不愧是闺蜜啊 要倒霉一起倒霉
“Đúng là đôi bạn thân chúng mình, hên xui đều có nhau.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s
dǎ dé dà zhāng qí gǔ dǎ dé rén jǐn jiē zhīđánh cho long trời lở đất, đánh cho ai cũng biết.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè cì má fán jiù má fán zài céng zi xuán shì wǒ men de yuán gōngVấn đề lần này nằm ở chỗ Tăng Tử Toàn là nhân viên của ta

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
tā bú shì yīng gāi yǒu zì jǐ de gōng zuò gǎng wèi maCô ấy không phải có vị trí làm việc riêng sao?

HSK 5
0:03s
bié nào le xíng ma nǐ guǎn dé yě tài kuān le ba tā tā bù xíng nǐ lái aĐừng gây chuyện nữa được không? Anh quản cũng rộng quá đấy Cô ấy, cô ấy không được thì anh thay à?

HSK 4
0:03s
zhè yàng bù dàn néng xiè fèn hái kě yǐ xiàng gōng sī yào hǎo chùNhư vậy không những trút giận còn có thể đòi công ty đền bù

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǎng shàng fēng chuán de jiù shì tā bèi rén xìng sāo rǎoHiện trên mạng lan truyền chính là cô ta bị quấy rối tình dục

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
duì bù qǐ lǎo dà néng bù néng zài gěi wǒ yī cì jī huìXin lỗi, sếp Có thể cho em một cơ hội nữa không?

HSK 7
0:03s
bù kě yǐ jiāng zhè jiàn shì qíng zài jìn yí bù fā jiào leKhông được để sự việc này tiếp tục leo thang nữa

HSK 5
0:03s
zuó tiān nǐ zěn me méi gēn wǒ shuō nǐ yǒu lù yīn neHôm qua sao anh không nói với tôi? Anh có ghi âm cơ mà.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shì jiè shàng yòu bú shì zhǐ yǒu gǔ sī tè zhè yī jiā gōng sīTrên đời đâu phải chỉ có mỗi công ty Guster.

HSK 6
0:03s
dàn jiù suàn wǒ zhǎo bú dào gōng zuò wǒ yě bù kě néng zài huí gǔ sī tèNhưng dù tôi không tìm được việc, tôi cũng không thể về Guster.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè yào shì zài huí qù le bié rén huì zěn me kàn wǒNếu tôi mà quay về đó, người khác sẽ nhìn tôi thế nào?