Cách dùng "可我也没办法 我得自救" (kě wǒ yě méi bàn fǎ wǒ dé zì jiù) trong hội thoại tiếng Trung
可我也没办法 我得自救
Nhưng tôi cũng đành chịu. Tôi phải tự cứu mình.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:21
yú lùn yí dìng huì fā jiào yě yí dìng huì duì céng zi xuán bù lì
舆论一定会发酵 也一定会对曾子漩不利
“dư luận chắc chắn sẽ bùng lên và chắc chắn bất lợi cho Tăng Tử Toàn.”
LINE 0233:25
PLAYING SCENEkě wǒ yě méi bàn fǎ wǒ dé zì jiù
可我也没办法 我得自救
“Nhưng tôi cũng đành chịu. Tôi phải tự cứu mình.”
LINE 0333:28
wǒ我
xū需
yào要
yòng用
céng曾
zi子
xuán漩
bǎ把
zì自
jǐ己
xǐ洗
chū出
lái来
“Tôi cần dùng Tăng Tử Toàn để rửa sạch mình.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ zhè yào shì zài huí qù le bié rén huì zěn me kàn wǒNếu tôi mà quay về đó, người khác sẽ nhìn tôi thế nào?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dū huì jiù shì chóng tí huì shuō nǐ kàn nà ge gū niángsẽ nhắc lại chuyện cũ, sẽ bảo: Nhìn kìa, cô gái đó

HSK 2
0:03s
qǐng huí lái de nà yí gè rén zhè jiàn shì qíng jiù yǐ jīng dìng xìng lemời về. Việc này đã được định tính rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè xiē rén shì bú shì chī bǎo le fàn méi shì gànMấy người này ăn no rồi rảnh rỗi đúng không?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ xiàn zài bù xiǎng shuō huà nǐ bié zài zhè ér hǎo bù hǎoEm bây giờ không muốn nói. Anh đừng ở đây được không?

HSK 5
0:03s
nǐ péi lǎo bǎn hē jiǔ jiù kě yǐ duì lǎo bǎn tóu huái sòng bào jiù kě yǐEm đi uống rượu với sếp thì được, ôm ấp sếp thì được,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
hē jiǔ hē dé méi lì qì le ma hái shì péi nán rén péi dé méi lì qì aUống rượu đến hết sức rồi à? Hay là tiếp đàn ông đến hết sức?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu ne wǒ gāng cái kàn píng lùn xià miàn shuō dé tè bié nán tīngRồi, lúc nãy tôi xem bình luận, dưới đó nói rất khó nghe.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn zhè ge shì jiè dào gè bié ba yuán liàng wǒ de bù cí ér biéHãy nói lời tạm biệt thế giới này. Xin tha thứ cho sự ra đi không từ biệt.

HSK 7
0:03s
tài lèi le měi yī cì hū xī dōu shì jiān áo nǐ ràng wǒ men de cù xiāo yuánQuá mệt mỏi rồi. Mỗi hơi thở đều là sự dày vò. Anh bảo nhân viên tiếp thị chúng ta

HSK 2
0:03s
yě bù zhī dào shén me shí hòu zǒu de nà nǐ zěn me bù qù zhǎo zhǎo tāCũng không biết đi lúc nào Thế sao anh không đi tìm cô ấy?

HSK 5
0:03s
bú yào qù shén me jiǔ bā dāng shén me cù xiāo yuánĐừng đi làm nhân viên tiếp thị ở mấy quán bar

HSK 4
0:03s