Cách dùng "谁不想上位 你不要激动 你不想上位吗" (shuí bù xiǎng shàng wèi nǐ bú yào jī dòng nǐ bù xiǎng shàng wèi ma) trong hội thoại tiếng Trung
谁不想上位 你不要激动 你不想上位吗
Ai chẳng muốn thăng tiến? Đừng kích động. Bạn không muốn thăng tiến sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:30
wǒ jiù shì xiǎng ràng lǎo bǎn jì zhù wǒ nà dào dǐ yǒu shén me cuò
我就是想让老板记住我 那到底有什么错
“Tôi chỉ muốn sếp nhớ đến tôi. Vậy rốt cuộc có gì sai chứ?”
LINE 0231:33
PLAYING SCENEshuí bù xiǎng shàng wèi nǐ bú yào jī dòng nǐ bù xiǎng shàng wèi ma
谁不想上位 你不要激动 你不想上位吗
“Ai chẳng muốn thăng tiến? Đừng kích động. Bạn không muốn thăng tiến sao?”
LINE 0331:35
nǐ men bù xiǎng shàng wèi ma píng shén me dōu lái mà wǒ
你们不想上位吗 凭什么都来骂我
“Các bạn không muốn thăng tiến sao? Sao cứ phải chửi tôi?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
nà jiù yào dǎ dé dòng jìng dà diǎn yào hěn hěn dì dǎThế thì phải đánh cho ầm ĩ, phải đánh thật mạnh,

HSK 2
0:03s
dǎ dé dà zhāng qí gǔ dǎ dé rén jǐn jiē zhīđánh cho long trời lở đất, đánh cho ai cũng biết.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè cì má fán jiù má fán zài céng zi xuán shì wǒ men de yuán gōngVấn đề lần này nằm ở chỗ Tăng Tử Toàn là nhân viên của ta

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
tā bú shì yīng gāi yǒu zì jǐ de gōng zuò gǎng wèi maCô ấy không phải có vị trí làm việc riêng sao?

HSK 5
0:03s
bié nào le xíng ma nǐ guǎn dé yě tài kuān le ba tā tā bù xíng nǐ lái aĐừng gây chuyện nữa được không? Anh quản cũng rộng quá đấy Cô ấy, cô ấy không được thì anh thay à?

HSK 4
0:03s
zhè yàng bù dàn néng xiè fèn hái kě yǐ xiàng gōng sī yào hǎo chùNhư vậy không những trút giận còn có thể đòi công ty đền bù

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǎng shàng fēng chuán de jiù shì tā bèi rén xìng sāo rǎoHiện trên mạng lan truyền chính là cô ta bị quấy rối tình dục

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
duì bù qǐ lǎo dà néng bù néng zài gěi wǒ yī cì jī huìXin lỗi, sếp Có thể cho em một cơ hội nữa không?

HSK 7
0:03s
bù kě yǐ jiāng zhè jiàn shì qíng zài jìn yí bù fā jiào leKhông được để sự việc này tiếp tục leo thang nữa

HSK 5
0:03s
zuó tiān nǐ zěn me méi gēn wǒ shuō nǐ yǒu lù yīn neHôm qua sao anh không nói với tôi? Anh có ghi âm cơ mà.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shì jiè shàng yòu bú shì zhǐ yǒu gǔ sī tè zhè yī jiā gōng sīTrên đời đâu phải chỉ có mỗi công ty Guster.

HSK 6
0:03s
dàn jiù suàn wǒ zhǎo bú dào gōng zuò wǒ yě bù kě néng zài huí gǔ sī tèNhưng dù tôi không tìm được việc, tôi cũng không thể về Guster.