Cách dùng "我确实犯嘀咕了" (wǒ què shí fàn dí gū le) trong hội thoại tiếng Trung

quèshífànle

tôi thực sự thấy nghi ngại.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:40
dàn shuō shí huà wǒ kàn dào xīn wén

但说实话 我看到新闻

Nhưng thật lòng mà nói, tôi thấy tin tức,

LINE 0207:43
PLAYING SCENE
què
shí
fàn
le

tôi thực sự thấy nghi ngại.

LINE 0307:47
hái
méi
gěi
men
fāng
àn
ne

Tôi còn chưa đưa phương án cho các anh,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp07:43
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 4 of 6)
那你还真的应该回古斯特
HSK 3
0:03s
nà nǐ hái zhēn de yīng gāi huí gǔ sī tèthì cô thực sự nên về Guster.
都会旧事重提 会说 你看 那个姑娘
HSK 4
0:03s
dū huì jiù shì chóng tí huì shuō nǐ kàn nà ge gū niángsẽ nhắc lại chuyện cũ, sẽ bảo: Nhìn kìa, cô gái đó
请回来的那一个人 这件事情就已经定性了
HSK 2
0:03s
qǐng huí lái de nà yí gè rén zhè jiàn shì qíng jiù yǐ jīng dìng xìng lemời về. Việc này đã được định tính rồi.
怎么那么多人关注啊
HSK 3
0:03s
zěn me nà me duō rén guān zhù aSao nhiều người quan tâm thế?
这些人是不是吃饱了饭没事干
HSK 3
0:03s
zhè xiē rén shì bú shì chī bǎo le fàn méi shì gànMấy người này ăn no rồi rảnh rỗi đúng không?
你别这样 我现在没心情
HSK 4
0:03s
nǐ bié zhè yàng wǒ xiàn zài méi xīn qíngAnh đừng thế. Em bây giờ không có tâm trạng.
我现在不想说话 你别在这儿好不好
HSK 1
0:03s
wǒ xiàn zài bù xiǎng shuō huà nǐ bié zài zhè ér hǎo bù hǎoEm bây giờ không muốn nói. Anh đừng ở đây được không?
你陪老板喝酒就可以 对老板投怀送抱就可以
HSK 5
0:03s
nǐ péi lǎo bǎn hē jiǔ jiù kě yǐ duì lǎo bǎn tóu huái sòng bào jiù kě yǐEm đi uống rượu với sếp thì được, ôm ấp sếp thì được,
你别乱说话 我就是没有力气
HSK 4
0:03s
nǐ bié luàn shuō huà wǒ jiù shì méi yǒu lì qìAnh đừng nói bậy. Em chỉ là không có sức.
喝酒喝得没力气了吗 还是陪男人陪得没力气啊
HSK 4
0:03s
hē jiǔ hē dé méi lì qì le ma hái shì péi nán rén péi dé méi lì qì aUống rượu đến hết sức rồi à? Hay là tiếp đàn ông đến hết sức?
我今天就想要 你给我
HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān jiù xiǎng yào nǐ gěi wǒHôm nay anh muốn. Em cho anh.
你再过来 我就杀了你
HSK 6
0:03s
nǐ zài guò lái wǒ jiù shā le nǐAnh mà lại gần, em giết anh.
然后呢 我刚才看评论 下面说得特别难听
HSK 6
0:03s
rán hòu ne wǒ gāng cái kàn píng lùn xià miàn shuō dé tè bié nán tīngRồi, lúc nãy tôi xem bình luận, dưới đó nói rất khó nghe.
而且一边倒 特别像水军
HSK 4
0:03s
ér qiě yī biān dǎo tè bié xiàng shuǐ jūnVà còn một chiều, rất giống seeder.
跟这个世界道个别吧 原谅我的不辞而别
HSK 7
0:03s
gēn zhè ge shì jiè dào gè bié ba yuán liàng wǒ de bù cí ér biéHãy nói lời tạm biệt thế giới này. Xin tha thứ cho sự ra đi không từ biệt.
太累了 每一次呼吸都是煎熬 你让我们的促销员
HSK 7
0:03s
tài lèi le měi yī cì hū xī dōu shì jiān áo nǐ ràng wǒ men de cù xiāo yuánQuá mệt mỏi rồi. Mỗi hơi thở đều là sự dày vò. Anh bảo nhân viên tiếp thị chúng ta
也不知道什么时候走的 那你怎么不去找找她
HSK 2
0:03s
yě bù zhī dào shén me shí hòu zǒu de nà nǐ zěn me bù qù zhǎo zhǎo tāCũng không biết đi lúc nào Thế sao anh không đi tìm cô ấy?
不要去什么酒吧当什么促销员
HSK 5
0:03s
bú yào qù shén me jiǔ bā dāng shén me cù xiāo yuánĐừng đi làm nhân viên tiếp thị ở mấy quán bar
去饭店当个服务员不香吗
HSK 4
0:03s
qù fàn diàn dāng gè fú wù yuán bù xiāng maĐi làm phục vụ ở nhà hàng chẳng tốt hơn sao?
非要去这种男男女女的地方
HSK 3
0:03s
fēi yào qù zhè zhǒng nán nán nǚ nǚ de dì fāngCứ đòi đến mấy chỗ nam nữ lẫn lộn này