Cách dùng "这次我能把饭碗保住 就已经很不错了" (zhè cì wǒ néng bǎ fàn wǎn bǎo zhù jiù yǐ jīng hěn bú cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
这次我能把饭碗保住 就已经很不错了
Lần này tôi giữ được cái bát cơm, đã là rất may rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:41
suàn算
le了
ba吧
“Thôi đi.”
LINE 0206:43
PLAYING SCENEzhè cì wǒ néng bǎ fàn wǎn bǎo zhù jiù yǐ jīng hěn bú cuò le
这次我能把饭碗保住 就已经很不错了
“Lần này tôi giữ được cái bát cơm, đã là rất may rồi.”
LINE 0306:47
wǒ shì zhēn de jué de nǐ xíng nǐ bié bù dàng huí shì nǐ hǎo hǎo xiǎng yī xiǎng
我是真的觉得你行 你别不当回事 你好好想一想
“Tôi thực sự nghĩ cậu làm được. Cậu đừng xem thường. Cậu suy nghĩ kỹ đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tǐng kāi xīn de hé zhǐ kāi xīn chāo kāi xīnVui thật đấy. Đâu chỉ vui, siêu vui luôn.

HSK 7
0:03s
kàn zhe tǐng yán sù de méi xiǎng dào yě huì lái yè diàn xiāo sǎTrông nghiêm túc lắm. Không ngờ cũng ra club vui chơi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì bù jī líng diǎn ér jī huì néng lún dào wǒ maNếu em không lanh lợi chút, cơ hội sao đến lượt em được?

HSK 4
0:03s
jī huì yǒng yuǎn shì liú gěi yǒu zhǔn bèi de rén deCơ hội luôn dành cho người có chuẩn bị.

HSK 7
0:03s
tā néng bù zhī dào xǔ zǒng zài nǎ ge bāo xiāng aCô ấy làm sao không biết Giám đốc Hứa ở phòng nào chứ?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zán liǎ bù kuì shì guī mì a yào dǎo méi yì qǐ dǎo méiĐúng là đôi bạn thân chúng mình, hên xui đều có nhau.

HSK 4
0:03s
zhè shàng cì lái bú shì hái hǎo hǎo de ma zǒu ba zǒu ba zǒu baLần trước đến không vẫn ổn sao? Đi thôi, đi thôi, đi thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xǔ gōng zuò shí jiān hē jiǔ bù xǔ shàn lí gōng zuò gǎng wèiKhông được uống rượu trong giờ làm. Không được tự ý rời vị trí.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
guǎn tā jǐ diǎn fǎn zhèng wǒ dāng shí hái méi xǐng jiǔKệ mấy giờ đi. Dù sao lúc đó tôi còn chưa tỉnh rượu.

HSK 2
0:03s