Cách dùng "对 不像你 假扮富二代" (duì bù xiàng nǐ jiǎ bàn fù èr dài) trong hội thoại tiếng Trung

duì xiàng jiǎbànèrdài

Đúng thế, không như anh, giả làm con nhà giàu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
13:41
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我太喜欢他了 我 我 我wǒ tài xǐ huān tā le wǒ wǒ wǒTôi cực kỳ thích anh ấy. Tôi…
2对 不像你 假扮富二代duì bù xiàng nǐ jiǎ bàn fù èr dàiĐúng thế, không như anh, giả làm con nhà giàu.
3不是 你什么意思你 恩将仇报啊bú shì nǐ shén me yì si nǐ ēn jiāng chóu bào aƠ này, cô có ý gì hả? Lấy oán báo ân à?

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 8 of 8)
我真的一点力气都没有
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de yì diǎn lì qì dōu méi yǒucả người tớ rã rời hết cả ra.

你说这到底是怎么了
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè dào dǐ shì zěn me leCậu nói xem, rốt cuộc tớ bị làm sao vậy?

别别别 别开门 别开门 别开门
HSK 2
0:03s
bié bié bié bié kāi mén bié kāi mén bié kāi ménĐừng… Cô đừng mở cửa.

这种时刻不得记录一下呀
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng shí kè bù dé jì lù yī xià yaThời khắc này phải quay lại chút chứ.