Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我是傻了 想错了" (wǒ shì shǎ le xiǎng cuò le) trong hội thoại tiếng Trung

我是傻了 想错了

wǒ shì shǎ le xiǎng cuò le

Tôi ngốc thật, nhớ nhầm rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
28:17
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1后天才是新年hòu tiān cái shì xīn niánNgày kia mới là năm mới.
2我是傻了 想错了wǒ shì shǎ le xiǎng cuò leTôi ngốc thật, nhớ nhầm rồi.
3那个 那你明天晚上 得跟朋友一起过新年吧nà ge nà nǐ míng tiān wǎn shàng dé gēn péng yǒu yì qǐ guò xīn nián baÀ, vậy tối mai anh đón năm mới cùng bạn bè nhỉ?

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 4 of 8)
我 我就跟我爸姓吧
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ jiù gēn wǒ bà xìng baTôi… tôi cứ theo họ của bố tôi đi.

那你跟谁姓 跟你妈姓啊 对啊 我之前改过姓
HSK 4
0:03s
nà nǐ gēn shuí xìng gēn nǐ mā xìng a duì a wǒ zhī qián gǎi guò xìngThế cô theo họ ai? Họ mẹ cô à? Đúng vậy, trước đây tôi từng đổi họ.

一直嘲笑 一直屈辱 我才被迫改名的
HSK 6
0:03s
yì zhí cháo xiào yì zhí qū rǔ wǒ cái bèi pò gǎi míng decứ chê cười, cứ sỉ nhục nên tôi mới bị ép phải đổi tên.

我当时为了改这个名字 下定了多少决心
HSK 5
0:03s
wǒ dāng shí wèi le gǎi zhè ge míng zì xià dìng le duō shǎo jué xīnLúc đó để đổi cái tên này, tôi đã phải hạ quyết tâm lớn nhường nào.

这绝对是我人生中 做过最勇敢的决定
HSK 5
0:03s
zhè jué duì shì wǒ rén shēng zhōng zuò guò zuì yǒng gǎn de jué dìngĐây chắc chắn là quyết định dũng cảm nhất mà tôi từng làm trong đời.

我发现我存不住钱了 你知道吗
HSK 4
0:03s
wǒ fā xiàn wǒ cún bú zhù qián le nǐ zhī dào maTôi phát hiện ra mình không giữ được tiền nữa, anh biết không?

你才缺心眼子 我踹死你 踹死你信不信
HSK 7
0:03s
nǐ cái quē xīn yǎn zi wǒ chuài sǐ nǐ chuài sǐ nǐ xìn bù xìnAnh mới thiếu tinh ranh ấy. Tôi đạp chết anh. Đạp chết anh đấy, tin không.

桃花朵朵开呀
HSK 5
0:03s
táo huā duǒ duǒ kāi yaVận đào hoa nở rộ.

还把门关上了 谁要听啊
HSK 3
0:03s
hái bǎ mén guān shàng le shuí yào tīng aCòn đóng cửa lại nữa, ai thèm nghe chứ.

干吗去啊 这么晚了约会啊
HSK 4
0:03s
gàn má qù a zhè me wǎn le yuē huì aĐi đâu đấy? Muộn thế này rồi còn đi hẹn hò à?

约会 约什么会 我干正事
HSK 4
0:03s
yuē huì yuē shén me huì wǒ gàn zhèng shìHẹn hò gì chứ, tôi đi làm việc chính đáng.

对人家好点 好好说话 别动不动就发脾气
HSK 7
0:03s
duì rén jiā hǎo diǎn hǎo hǎo shuō huà bié dòng bù dòng jiù fā pí qìđối xử tốt với người ta một chút. Nói chuyện tử tế, đừng động tí là cáu gắt.

实在没有租金退给你了 才勉强跟你住在一起
HSK 6
0:03s
shí zài méi yǒu zū jīn tuì gěi nǐ le cái miǎn qiǎng gēn nǐ zhù zài yì qǐthật sự không có tiền thuê nhà để trả lại cho anh mới miễn cưỡng ở cùng anh.

上一秒还好好地说话
HSK 4
0:03s
shàng yī miǎo hái hǎo hǎo dì shuō huàGiây trước còn đang nói chuyện đàng hoàng,

人说走就走了
HSK 2
0:03s
rén shuō zǒu jiù zǒu lenói đi là đi luôn.

我为什么有点不开心呢
HSK 3
0:03s
wǒ wèi shén me yǒu diǎn bù kāi xīn neSao mình lại thấy hơi buồn nhỉ?

你妈在医院抢救呢 你明天能不能回来一趟啊
HSK 5
0:03s
nǐ mā zài yī yuàn qiǎng jiù ne nǐ míng tiān néng bù néng huí lái yī tàng aMẹ con đang cấp cứu trong bệnh viện đây. Ngày mai con có thể về một chuyến không?

是不是你跟我妈讲的 我们两个分手了
HSK 5
0:03s
shì bú shì nǐ gēn wǒ mā jiǎng de wǒ men liǎng gè fēn shǒu leCó phải cô đã nói với mẹ tôi là hai chúng ta đã chia tay không?

结果 你好像没有把实话告诉他们嘛
HSK 6
0:03s
jié guǒ nǐ hǎo xiàng méi yǒu bǎ shí huà gào sù tā men maKết quả hình như anh không nói cho họ biết sự thật.

咱们俩已经分手了
HSK 5
0:03s
zán men liǎ yǐ jīng fēn shǒu lehai chúng ta đã chia tay rồi.