Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "倒是没那么心慌了" (dǎo shì méi nà me xīn huāng le) trong hội thoại tiếng Trung

倒是没那么心慌了

dǎo shì méi nà me xīn huāng le

Vậy xem ra cũng không còn hoang mang đến thế nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
34:51
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1想必应付朔漠大军 还是没有问题的 如此看来xiǎng bì yìng fù shuò mò dà jūn hái shì méi yǒu wèn tí de rú cǐ kàn láichắc hẳn đối phó với đại quân Sóc Mạc cũng không thành vấn đề. Vậy xem ra cũng không còn hoang mang đến thế nữa.
2倒是没那么心慌了dǎo shì méi nà me xīn huāng leVậy xem ra cũng không còn hoang mang đến thế nữa.
3愚见yú jiànNgu muội.

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 1 of 8)
- 我打死你 - 我打死你个卖国贼
HSK 1
0:03s
- wǒ dǎ sǐ nǐ - wǒ dǎ sǐ nǐ gè mài guó zéiTa đánh chết tên bán nước nhà ngươi!

- 打死你 - 打死你
HSK 1
0:03s
- dǎ sǐ nǐ - dǎ sǐ nǐ- Đánh chết ngươi! - Đánh chết ngươi!

- 你害我们楚将军 - 打死你
HSK 6
0:03s
- nǐ hài wǒ men chǔ jiāng jūn - dǎ sǐ nǐNgươi hại chết Sở tướng quân của bọn ta! Đánh chết ngươi!

- 打死你 - 你个卖国贼
HSK 1
0:03s
- dǎ sǐ nǐ - nǐ gè mài guó zéi- Đánh chết ngươi! - Đồ bán nước!

小狼崽子 牙口不错
HSK 2
0:03s
xiǎo láng zǎi zi yá kǒu bù cuòTên sói con, răng nanh cũng sắc đấy.

何时轮到动用私刑?
HSK 7
0:03s
hé shí lún dào dòng yòng sī xíng ?Quy định của quận Vân Trung, từ bao giờ cho phép dùng tư hình?

殿下明鉴 楚将军死得冤枉啊
HSK 7
0:03s
diàn xià míng jiàn chǔ jiāng jūn sǐ dé yuān wǎng aĐiện hạ minh xét! Sở tướng quân chết quá oan uổng.

我等实在是无法出这口恶气啊
HSK 4
0:03s
wǒ děng shí zài shì wú fǎ chū zhè kǒu è qì aMọi người thực sự không thể nuốt trôi cơn hận này!

- 人面兽心 - 若不是他害死了楚将军
HSK 6
0:03s
- rén miàn shòu xīn - ruò bú shì tā hài sǐ le chǔ jiāng jūnMặt người dạ thú! Nếu hắn không hại chết Sở tướng quân,

那今日便说个明白
HSK 5
0:03s
nà jīn rì biàn shuō gè míng báiVậy hôm nay ta sẽ nói cho rõ ràng.

我们原以为此药乃是救命稻草
HSK 7
0:03s
wǒ men yuán yǐ wéi cǐ yào nǎi shì jiù mìng dào cǎoBọn ta vốn tưởng rằng thuốc ấy là cọng rơm cứu mạng

是我们误会他了吗?
HSK 4
0:03s
shì wǒ men wù huì tā le ma ?Là chúng ta hiểu lầm hắn sao?

真的会害了自己的将军吗?
HSK 6
0:03s
zhēn de huì hài le zì jǐ de jiāng jūn ma ?Một người như vậy, thật sự sẽ hại chết tướng quân của chính mình sao?

你们现在要杀他 得先问问
HSK 6
0:03s
nǐ men xiàn zài yào shā tā dé xiān wèn wènGiờ các người muốn giết hắn, trước hết hãy tự hỏi xem

对不对得起他身上这些伤
HSK 7
0:03s
duì bú duì dé qǐ tā shēn shàng zhè xiē shāngcó xứng đáng với những vết thương trên người hắn hay không?

难道我们要因为一句流言
HSK 4
0:03s
nán dào wǒ men yào yīn wèi yī jù liú yánLẽ nào chúng ta chỉ vì một lời đồn

也救过大楚的恩人吗?
HSK 7
0:03s
yě jiù guò dà chǔ de ēn rén ma ?và từng cứu Đại Sở sao?

这孩子身上这么多的伤
HSK 5
0:03s
zhè hái zi shēn shàng zhè me duō de shāngĐứa trẻ này, trên người mang đầy thương tích như vậy.

怕是九死一生啊
HSK 2
0:03s
pà shì jiǔ sǐ yì shēng achỉ sợ là thập tử nhất sinh.

必是有人暗中安排
HSK 7
0:03s
bì shì yǒu rén àn zhōng ān páichắc chắn có kẻ đứng sau sắp đặt.

"倒是没那么心慌了" (dǎo shì méi nà me xīn huāng le) nghĩa là gì?