Cách dùng "要大张旗鼓地去" (yào dà zhāng qí gǔ dì qù) trong hội thoại tiếng Trung
要大张旗鼓地去
phải làm thật rầm rộ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 挑一个合适的宣旨官 | tiāo yí gè hé shì de xuān zhǐ guān | Chọn một vị quan tuyên chỉ thích hợp, |
| 2▶ | 要大张旗鼓地去 | yào dà zhāng qí gǔ dì qù | phải làm thật rầm rộ. |
| 3 | 明白 (兴学劝农奏折) | míng bái ( xīng xué quàn nóng zòu zhé ) | Đã rõ. TẤU CHƯƠNG HƯNG HỌC KHUYẾN NÔNG |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhì shǎo wǒ hái yǒu mí bǔ yí hàn de shí jiānít ra ta còn có thời gian để bù đắp hối tiếc.

HSK 2
0:03s
bù hái shì yǎn zhēng zhēng kàn zhe ā diē sǐ bù míng mùKhông phải vẫn trơ mắt nhìn cha chết không nhắm mắt,

HSK 7
0:03s
dōu méi yǒu hòu huǐ tā men de xuǎn zé zì qī qī rén bà lechưa từng hối hận vì lựa chọn của mình. Lừa mình dối người mà thôi.















