Cách dùng "欺上瞒下 罔顾法纪" (qī shàng mán xià wǎng gù fǎ jì) trong hội thoại tiếng Trung
欺上瞒下 罔顾法纪
qī shàng mán xià wǎng gù fǎ jì
lừa dối mọi người, coi thường kỷ cương phép nước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
2:31
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为逃流放之刑 冒他人之名 混入戚帅军中数载 | wèi táo liú fàng zhī xíng mào tā rén zhī míng hùn rù qī shuài jūn zhōng shù zài | mạo nhận danh tính người khác để trốn hình phạt lưu đày, trà trộn vào quân đội của Thích soái nhiều năm, |
| 2▶ | 欺上瞒下 罔顾法纪 | qī shàng mán xià wǎng gù fǎ jì | lừa dối mọi người, coi thường kỷ cương phép nước. |
| 3 | 然 念其督办军资数年 检举田家通番有功 | rán niàn qí dū bàn jūn zī shù nián jiǎn jǔ tián jiā tōng fān yǒu gōng | Nhưng nể tình lo liệu quân nhu nhiều năm, có công tố giác Điền gia câu kết ngoại bang, |
More Clips From Episode
Total 39 clips (Page 2 of 2)
HSK 4
0:03s
nǐ men yǒng yuǎn yǒng yuǎn yě zǒu bú dào yì qǐ yǒng yuǎnCác người sẽ không bao giờ có thể về bên nhau. Không bao giờ.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ lái yǒu jǐ jù huà yào gēn nǐ shuō shuō wán jiù zǒuTa đến là có vài lời muốn nói với cô, nói xong sẽ đi ngay.















