Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "欺上瞒下 罔顾法纪" (qī shàng mán xià wǎng gù fǎ jì) trong hội thoại tiếng Trung

欺上瞒下 罔顾法纪

qī shàng mán xià wǎng gù fǎ jì

lừa dối mọi người, coi thường kỷ cương phép nước.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
2:31
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为逃流放之刑 冒他人之名 混入戚帅军中数载wèi táo liú fàng zhī xíng mào tā rén zhī míng hùn rù qī shuài jūn zhōng shù zàimạo nhận danh tính người khác để trốn hình phạt lưu đày, trà trộn vào quân đội của Thích soái nhiều năm,
2欺上瞒下 罔顾法纪qī shàng mán xià wǎng gù fǎ jìlừa dối mọi người, coi thường kỷ cương phép nước.
3然 念其督办军资数年 检举田家通番有功rán niàn qí dū bàn jūn zī shù nián jiǎn jǔ tián jiā tōng fān yǒu gōngNhưng nể tình lo liệu quân nhu nhiều năm, có công tố giác Điền gia câu kết ngoại bang,

More Clips From Episode

Total 39 clips (Page 2 of 2)
我有什么错
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu shén me cuòTa có lỗi gì chứ?

你们俩的恩恩怨怨
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ de ēn ēn yuàn yuànÂn oán của hai người

你们永远永远也走不到一起 永远
HSK 4
0:03s
nǐ men yǒng yuǎn yǒng yuǎn yě zǒu bú dào yì qǐ yǒng yuǎnCác người sẽ không bao giờ có thể về bên nhau. Không bao giờ.

你们慢慢享受吧
HSK 5
0:03s
nǐ men màn màn xiǎng shòu baquả đắng hơn mười năm qua đi.

时候不早了 告辞
HSK 7
0:03s
shí hòu bù zǎo le gào cíkhông còn sớm nữa, cáo từ.

这么多年您受委屈了
HSK 6
0:03s
zhè me duō nián nín shòu wěi qū leBao năm qua thúc phải chịu ấm ức rồi.

爹今天陪你喝个够
HSK 7
0:03s
diē jīn tiān péi nǐ hē gè gòuhôm nay cha sẽ uống với con cho thỏa thích.

今天我也许你喝个痛快
HSK 6
0:03s
jīn tiān wǒ yě xǔ nǐ hē gè tòng kuàiHôm nay ta cho phép chàng uống thoải mái.

都行得正 坐得端
HSK 6
0:03s
dōu xíng dé zhèng zuò dé duāncũng quang minh chính đại, đường đường chính chính.

我已经着人打好关系了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ jīng zhe rén dǎ hǎo guān xì leta đã cho người lo lót ổn thỏa rồi.

我没有脸见祯娘了
HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu liǎn jiàn zhēn niáng leTa không còn mặt mũi nào gặp Trinh Nương nữa.

祯娘的性格我岂会不知
HSK 4
0:03s
zhēn niáng de xìng gé wǒ qǐ huì bù zhīSao ta có thể không biết tính tình Trinh Nương chứ.

我还有何颜面
HSK 7
0:03s
wǒ hái yǒu hé yán miànTa làm gì còn mặt mũi nào

这就是文谦的命啊
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì wén qiān de mìng ađây chính là số mệnh của Văn Khiêm.

我来有几句话要跟你说 说完就走
HSK 2
0:03s
wǒ lái yǒu jǐ jù huà yào gēn nǐ shuō shuō wán jiù zǒuTa đến là có vài lời muốn nói với cô, nói xong sẽ đi ngay.

一直都是为你着想的
HSK 7
0:03s
yì zhí dōu shì wèi nǐ zhuó xiǎng deluôn suy nghĩ cho cô.

这天无绝人之路
HSK 1
0:03s
zhè tiān wú jué rén zhī lùtrời không tiệt đường con người đâu.

到了西南好好照顾自己
HSK 4
0:03s
dào le xī nán hǎo hǎo zhào gù zì jǐĐến Tây Nam thì chăm sóc mình cho tốt.

我心心念念
HSK 1
0:03s
wǒ xīn xīn niàn niànngười ta luôn tâm niệm