Cách dùng "可以断了他在苏州的后路" (kě yǐ duàn le tā zài sū zhōu de hòu lù) trong hội thoại tiếng Trung
可以断了他在苏州的后路
cắt đứt đường lui của hắn ở Tô Châu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:03
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一是填补生漆的窟窿 二是 | yī shì tián bǔ shēng qī de kū lóng èr shì | Một là để bù vào khoản thất thoát sơn sống, hai là |
| 2▶ | 可以断了他在苏州的后路 | kě yǐ duàn le tā zài sū zhōu de hòu lù | cắt đứt đường lui của hắn ở Tô Châu. |
| 3 | 还是你想得周到 | hái shì nǐ xiǎng dé zhōu dào | Vẫn là muội suy tính chu toàn. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zán liù yé yé jìn shān zhè huí bù yě shì zhè ge yì si maLục tổ phụ vào núi lần này chẳng phải cũng là ý đó sao ạ?

HSK 5
0:03s
kě zhè yàng tài wēi xiǎn le bù zhuā jǐn kuài diǎnNhưng như vậy quá nguy hiểm. Không. Mau lên, mau lên.

HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ zěn me huí shì qián jǐ rì bú shì lái xìn shuō yǐ jīng zhǎo dào sōng cáiRốt cuộc đã xảy ra chuyện gì? Mấy hôm trước chẳng phải gửi thư nói đã tìm được gỗ thông,

HSK 7
0:03s
niáng nín zěn me le niáng qī zǔ mǔ qī zǔ mǔMẹ, mẹ sao vậy? Thất tổ mẫu, thất tổ mẫu.

HSK 7
0:03s
gèng jiān zhōng hòu chún liáng chī kǔ nài láolại thêm trung hậu chất phác, chịu thương chịu khó.

HSK 7
0:03s












