Cách dùng "没救了" (méi jiù le) trong hội thoại tiếng Trung
没救了
méi jiù le
thì không cứu được nữa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
38:12
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我的心死了 | wǒ de xīn sǐ le | nhưng trái tim ta chết rồi |
| 2▶ | 没救了 | méi jiù le | thì không cứu được nữa. |
| 3 | 这么多年 我殚精竭虑 | zhè me duō nián wǒ dān jīng jié lǜ | Bao nhiêu năm qua ta hao tâm tổn trí, |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
niáng dāng zhe wǒ de miàn xiě de xìn zěn huì yǒu cuòMẹ đã đích thân viết bức thư này trước mặt ta, sao có thể sai được?

HSK 7
0:03s
wú lùn rú hé dōu gāi yóu sān gē dài lǐ mò fāngCho dù thế nào thì cũng nên để tam ca đại diện quản lý phường mực,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā men zuì niè shēn zhòng zěn kě zhǎng shìBọn họ tội nghiệt sâu nặng, sao có thể chưởng sự chứ?

HSK 4
0:03s
nín zhī qián bú shì gēn zhēn niáng shuō hǎo le maTrước đây người đã hứa với Trinh Nương rồi mà.

HSK 5
0:03s
nín rú jīn bǎ zhè yī dà tān zi quán dōu rēng gěi zhēn niáng leBây giờ người vứt cả đống hỗn độn này cho Trinh Nương.

HSK 1
0:03s
zhēn gū niáng zhēn gū niáng chū shì le chū shì leTrinh cô nương, Trinh cô nương. Xảy ra chuyện rồi, xảy ra chuyện rồi.












