Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我不配" (wǒ bù pèi) trong hội thoại tiếng Trung

我不配

wǒ bù pèi

Ta không xứng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
37:15
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1景东叔 东家 不至于此 不至于此啊 快jǐng dōng shū dōng jiā bù zhì yú cǐ bù zhì yú cǐ a kuàiCảnh Đông thúc. Ông chủ. Đâu đến mức này. Đâu đến mức này chứ. Mau lên.
2我不配wǒ bù pèiTa không xứng.
3我不配当李家的后人 我是李家的罪人wǒ bù pèi dāng lǐ jiā de hòu rén wǒ shì lǐ jiā de zuì rénTa không xứng làm con cháu Lý gia. Ta là tội nhân của Lý gia.

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 3 of 6)
吃多少苦都不怕
HSK 4
0:03s
chī duō shǎo kǔ dōu bù pàchịu khổ bao nhiêu cũng không sợ.

我跟你这么大的时候
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ zhè me dà de shí hòuta bằng tuổi con,

就碰到一只吊睛大虫
HSK 6
0:03s
jiù pèng dào yī zhī diào jīng dà chóngđã gặp phải một con hổ dữ.

搏斗了几个回合
HSK 7
0:03s
bó dòu le jǐ gè huí hévới con hổ đó,

偷偷溜进了六爷爷的书房
HSK 7
0:03s
tōu tōu liū jìn le liù yé yé de shū fánglén vào thư phòng của lục tổ phụ,

他都不肯舍给我玩一天
HSK 1
0:03s
tā dōu bù kěn shě gěi wǒ wán yī tiānông ấy cũng không chịu cho con chơi một ngày.

一起齐心协力
HSK 7
0:03s
yì qǐ qí xīn xié lìđồng tâm hiệp lực.

咱六爷爷进山 这回不也是这个意思吗
HSK 2
0:03s
zán liù yé yé jìn shān zhè huí bù yě shì zhè ge yì si maLục tổ phụ vào núi lần này chẳng phải cũng là ý đó sao ạ?

兄弟们加把劲 好 好 好
HSK 4
0:03s
xiōng dì men jiā bǎ jìn hǎo hǎo hǎoCác huynh đệ cố lên nào. Được, được, được.

要不 咱们还是绕路回吧
HSK 3
0:03s
yào bù zán men hái shì rào lù huí baHay là chúng ta vòng đường khác về đi?

可这样太危险了 不 抓紧 快点
HSK 5
0:03s
kě zhè yàng tài wēi xiǎn le bù zhuā jǐn kuài diǎnNhưng như vậy quá nguy hiểm. Không. Mau lên, mau lên.

您不能总站着
HSK 3
0:03s
nín bù néng zǒng zhàn zhemẹ không thể cứ đứng mãi được.

这到底怎么回事 前几日不是来信说已经找到松材
HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ zěn me huí shì qián jǐ rì bú shì lái xìn shuō yǐ jīng zhǎo dào sōng cáiRốt cuộc đã xảy ra chuyện gì? Mấy hôm trước chẳng phải gửi thư nói đã tìm được gỗ thông,

怎么会这么突然
HSK 3
0:03s
zěn me huì zhè me tū ránSao lại đột ngột như vậy?

娘 您怎么了 娘 七祖母 七祖母
HSK 7
0:03s
niáng nín zěn me le niáng qī zǔ mǔ qī zǔ mǔMẹ, mẹ sao vậy? Thất tổ mẫu, thất tổ mẫu.

一刻耽误不得 是
HSK 6
0:03s
yī kè dān wù bù dé shìKhông được chậm trễ. Vâng.

你要快点好起来
HSK 2
0:03s
nǐ yào kuài diǎn hǎo qǐ láimẹ phải mau khỏe lại đó.

更兼忠厚纯良 吃苦耐劳
HSK 7
0:03s
gèng jiān zhōng hòu chún liáng chī kǔ nài láolại thêm trung hậu chất phác, chịu thương chịu khó.

怎么可能
HSK 2
0:03s
zěn me kě néngSao có thể chứ?

将家业留给八房这丫头
HSK 7
0:03s
jiāng jiā yè liú gěi bā fáng zhè yā touĐể lại gia nghiệp cho nha đầu chi tám này sao?