Cách dùng "我已经没什么好再补充的了" (wǒ yǐ jīng méi shén me hǎo zài bǔ chōng de le) trong hội thoại tiếng Trung
我已经没什么好再补充的了
Tôi đã không còn gì để bổ sung nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
30:04
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 该说的我都说了 | gāi shuō de wǒ dōu shuō le | Những gì cần nói tôi đều nói hết rồi. |
| 2▶ | 我已经没什么好再补充的了 | wǒ yǐ jīng méi shén me hǎo zài bǔ chōng de le | Tôi đã không còn gì để bổ sung nữa. |
| 3 | 今天来也没有什么问题想问你 | jīn tiān lái yě méi yǒu shén me wèn tí xiǎng wèn nǐ | Hôm nay tôi đến cũng không có vấn đề gì muốn hỏi anh. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì zhè me yí bù yí bù bī sǐ liú zhì jūn de duì baAnh chính là từng bước từng bước như vậy. bức chết Lưu Chí Quân, đúng không?

HSK 5
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi nǐ dāng nián zuò de nà xiē zàng shì méi rén zhī dào maAnh thật sự nghĩ rằng những chuyện bẩn thỉu anh làm năm đó. không ai biết sao?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zuò shēng yì hé zuò rén yī yàng chéng xìn wèi běnLàm ăn cũng giống như làm người. Lấy chữ tín làm gốc.

HSK 7
0:03s
tóng yàng yào kàn duì fāng gōng sī fù zé rén de rén pǐn hé dé xíngMà còn xem xét nhân phẩm và đức hạnh. Của người phụ trách công ty đó.

HSK 6
0:03s
gěi sǐ zài chuán chǎng bào zhà lǐ de rén péi zuì baTạ tội với những người đã chết trong vụ nổ xưởng tàu đi.

HSK 7
0:03s
nà chuán chǎng bào zhà àn shì liú zhì jūn yī shǒu cè huà deVụ nổ xưởng tàu đó. Là do một tay Lưu Chí Quân lên kế hoạch.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
suàn bù suàn shì gěi xùn nàn zhě yí gè jiāo dàiCó được coi là cho những người đã khuất một lời giải thích không?

HSK 3
0:03s
lù míng wǒ wèn nǐ zhè shì jiè shàng yǒu shén me hǎo rén maLục Minh, tôi hỏi cậu. Trên đời này có người tốt không?

HSK 2
0:03s
nǐ dōu wàng le ma zěn me duì nǐ men de nǐ wàng le maCậu quên hết rồi sao? Tôi đã đối xử với các cậu thế nào, cậu quên rồi à?

HSK 4
0:03s
wǒ men dōu yào wèi wǒ men suǒ zuò de shì fù zéChúng ta đều phải chịu trách nhiệm cho những việc mình đã làm.

HSK 2
0:03s






