Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "隐私部位都打了一点码" (yǐn sī bù wèi dōu dǎ le yì diǎn mǎ) trong hội thoại tiếng Trung

隐私部位都打了一点码

yǐn sī bù wèi dōu dǎ le yì diǎn mǎ

và những nơi nhạy cảm của hai người.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:21
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他发的视频里边 对你们俩的脸和tā fā de shì pín lǐ biān duì nǐ men liǎ de liǎn héTrong video mà hắn đăng lên đã che mờ hết phần mặt
2隐私部位都打了一点码yǐn sī bù wèi dōu dǎ le yì diǎn mǎvà những nơi nhạy cảm của hai người.
3所以这个行为 就够不上违法犯罪了suǒ yǐ zhè ge xíng wéi jiù gòu bù shàng wéi fǎ fàn zuì leVậy nên hành vi này không đủ để cấu thành hành vi phạm tội, phạm pháp.

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 3 of 9)
你神经病啊
HSK 2
0:03s
nǐ shén jīng bìng aAnh điên à?
我保证 我保证 我保证一定对你好好 好好的
HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng wǒ bǎo zhèng wǒ bǎo zhèng yí dìng duì nǐ hǎo hǎo hǎo hǎo deAnh đảm bảo, anh hứa mà. Anh hứa nhất định sẽ thật tốt, thật tốt, thật tốt với em.
我爸妈说想见见你
HSK 1
0:03s
wǒ bà mā shuō xiǎng jiàn jiàn nǐbố mẹ em muốn gặp anh.
我还没准备好呢
HSK 2
0:03s
wǒ hái méi zhǔn bèi hǎo neAnh vẫn chưa chuẩn bị sẵn sàng mà.
不太愿意聊 当年的事
HSK 5
0:03s
bù tài yuàn yì liáo dāng nián de shìkhông thích nhắc về chuyện năm đó lắm,
而且说他当时也老不在家 具体情况不是很清楚
HSK 5
0:03s
ér qiě shuō tā dāng shí yě lǎo bù zài jiā jù tǐ qíng kuàng bú shì hěn qīng chǔcòn nói khi đó không thường xuyên ở nhà, không nắm rõ tình hình cụ thể
那个游泳健身您看一下 不用了 现在入会有折扣
HSK 5
0:03s
nà ge yóu yǒng jiàn shēn nín kàn yī xià bù yòng le xiàn zài rù huì yǒu zhé kòu- Mời cô xem qua chương trình tập bơi này. - Không cần đâu. Giờ tham gia sẽ được giảm giá đó ạ.
是因为被坏人骗了呢
HSK 5
0:03s
shì yīn wèi bèi huài rén piàn le neđều là do bị kẻ xấu lừa thì sao?
那会儿我妈请他给我做家教
HSK 7
0:03s
nà huì er wǒ mā qǐng tā gěi wǒ zuò jiā jiàoHồi đó mẹ tôi mời anh ta về làm gia sư cho tôi.
您再多给我一天假 就一天 行不行
HSK 4
0:03s
nín zài duō gěi wǒ yī tiān jiǎ jiù yī tiān xíng bù xíngthầy cho em nghỉ phép thêm một ngày nhé. Chỉ một ngày thôi, được không ạ?
我听不清楚说什么了 师父
HSK 6
0:03s
wǒ tīng bù qīng chǔ shuō shén me le shī fùem chẳng nghe rõ thầy nói gì cả thầy ơi.
想采访一下 你对丁志波的发言有什么看法
HSK 5
0:03s
xiǎng cǎi fǎng yī xià nǐ duì dīng zhì bō de fā yán yǒu shén me kàn fǎmuốn phỏng vấn cô về việc cô nghĩ thế nào về phát ngôn của Đinh Chí Ba.
看起来完全是你主动勾引他
HSK 5
0:03s
kàn qǐ lái wán quán shì nǐ zhǔ dòng gōu yǐn tāĐọc thì có thể thấy hoàn toàn là do cô chủ động câu dẫn ông ta.
颜老师 你对此怎么解释
HSK 4
0:03s
yán lǎo shī nǐ duì cǐ zěn me jiě shìCô Nhan, cô giải thích sao về chuyện này?
我不忍伤她的心
HSK 5
0:03s
wǒ bù rěn shāng tā de xīn[Tôi không nỡ làm tổn thương trái tim cô ấy]
一开始还只是小女孩的心事
HSK 7
0:03s
yī kāi shǐ hái zhǐ shì xiǎo nǚ hái de xīn shì[Ban đầu vẫn chỉ là tâm sự của một cô bé.]
也错把这份寄托 当成了爱情
HSK 7
0:03s
yě cuò bǎ zhè fèn jì tuō dàng chéng le ài qíngRồi lầm tưởng sự gửi gắm này là tình yêu.
不加掩饰的爱意和表白
HSK 7
0:03s
bù jiā yǎn shì de ài yì hé biǎo báikhông hề che giấu của một thiếu nữ.
现在是个寡妇 也不方便回
HSK 7
0:03s
xiàn zài shì gè guǎ fù yě bù fāng biàn huíGiờ là góa phụ rồi nên cũng không tiện trả lời.
那我们也不能失去礼数
HSK 4
0:03s
nà wǒ men yě bù néng shī qù lǐ shùNhưng chúng ta cũng không thể thất lễ được.