Cách dùng "隐私部位都打了一点码" (yǐn sī bù wèi dōu dǎ le yì diǎn mǎ) trong hội thoại tiếng Trung
隐私部位都打了一点码
yǐn sī bù wèi dōu dǎ le yì diǎn mǎ
và những nơi nhạy cảm của hai người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:21
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他发的视频里边 对你们俩的脸和 | tā fā de shì pín lǐ biān duì nǐ men liǎ de liǎn hé | Trong video mà hắn đăng lên đã che mờ hết phần mặt |
| 2▶ | 隐私部位都打了一点码 | yǐn sī bù wèi dōu dǎ le yì diǎn mǎ | và những nơi nhạy cảm của hai người. |
| 3 | 所以这个行为 就够不上违法犯罪了 | suǒ yǐ zhè ge xíng wéi jiù gòu bù shàng wéi fǎ fàn zuì le | Vậy nên hành vi này không đủ để cấu thành hành vi phạm tội, phạm pháp. |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
xiè xiè nín gěi wǒ jiǎng bà bà de nà xiē gù shì[Cảm ơn chú đã kể cho cháu nghe những chuyện cũ về bố,]

HSK 5
0:03s
ràng wǒ gǎn shòu dào le jù dà de ān wèi hé péi bàn[đều khiến cháu cảm nhận được sự an ủi và đồng hành vô cùng to lớn.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zǎo yǐ chāo yuè le nián líng hé xìng bié[Hòm thư] [đã vượt qua khoảng cách tuổi tác và giới tính từ lâu.]

HSK 5
0:03s
shì zhè ge shì jiè shàng zuì měi hǎo de cún zài[Là sự tồn tại tuyệt vời nhất trên thế giới này.]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi shén me nǐ cóng lái dōu bù huí a dōu kāi xué liǎng gè yuè lemà sao chú không bao giờ viết thư trả lời vậy? Khai giảng được hai tháng rồi đó.

HSK 7
0:03s
wǒ kě bù xiàng nǐ men xiǎo nǚ shēng yī yàng hán xù yòu hài xiūChú không giống mấy cô gái nhỏ bọn cháu, vừa kín đáo lại còn hay xấu hổ.

HSK 7
0:03s
wǒ de xīn shì dōu xiǎng zhí jiē ràng nǐ tīng dàoTâm tư của chú muốn được nói trực tiếp cho cháu nghe.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wèi shén me wǒ gǎn jué dào nǐ de shū yuǎn[Tại sao cháu lại cảm nhận được sự xa cách của chú vậy nhỉ?]

HSK 3
0:03s
xiān shēng xī yān duì nín de jiàn kāng bù hǎoThưa ông, hút thuốc không tốt cho sức khỏe đâu ạ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
míng míng shì tā zhǔ dòng xiě xìn gōu yǐn rén jiā rán hòu hái zài zhè zhuāng wú gū[Rõ ràng cô ta chủ động viết thư dụ dỗ người ta,] [thế mà giờ lại tỏ ra vô tội cơ đấy.]

HSK 4
0:03s
yán líng zhēn xiàng gè tiào liáng xiǎo chǒu shí jì shàng bù zhī dào yǒu duō yín dàng[Nhan Linh đúng là một con hề mà.] [Ngoài đời không biết dâm đãng thế nào nữa.]

HSK 5
0:03s
wú kě fèng gào wǒ men bù jiē shòu cǎi fǎngKhông thể trả lời. Chúng tôi không nhận phỏng vấn.

HSK 6
0:03s
hěn duō jiā zhǎng tóu sù rèn wéi nǐ bú shì hé dāng yī míng lǎo shī- Tránh ra! - có rất nhiều phụ huynh khiếu nại, cho rằng cô không thích hợp làm giáo viên.