Cách dùng "就是他授意我来跟您谈的" (jiù shì tā shòu yì wǒ lái gēn nín tán de) trong hội thoại tiếng Trung
就是他授意我来跟您谈的
là do ông ấy chỉ thị tôi truyền lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
42:08
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今天这些话 | jīn tiān zhè xiē huà | Những lời tôi nói hôm nay |
| 2▶ | 就是他授意我来跟您谈的 | jiù shì tā shòu yì wǒ lái gēn nín tán de | là do ông ấy chỉ thị tôi truyền lại. |
| 3 | 这三年来 芯芯视界一直经营不善 持续亏损 | zhè sān nián lái xīn xīn shì jiè yì zhí jīng yíng bù shàn chí xù kuī sǔn | Trong ba năm qua, Tầm Nhìn Vi Mạch vẫn luôn kinh doanh không hiệu quả, liên tục thua lỗ. |
More Clips From Episode
Total 243 clips (Page 4 of 13)
HSK 6
0:03s
zhù lǐ de fèn nèi shì yǒu shén me hǎo bào yuàn deChức trách của trợ lý, có gì đâu mà phàn nàn.

HSK 5
0:03s
shì bú shì hěn chén a lái wǒ bāng nǐ bù yòng bù yòng bù yòngCó nặng lắm không? Để tôi giúp. Không cần.

HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ bān wǒ zì jǐ bān nǐ zuò zài nà ér bù yòng bù yòng bù yòngTôi tự bê được. Anh ngồi đó đi. Không cần đâu.

HSK 7
0:03s
xiàng tā yí gè nà me ào jiāo shēng huó bù néng zì lǐ de dà shào yéĐến tên cậu ấm kiêu ngạo, không thể tự lo liệu cuộc sống như anh ta

HSK 5
0:03s
shǒu shù guò le gōng sī de rén shàng wǔ jiù qù kàn guò lePhẫu thuật xong rồi. Mọi người ở công ty sáng nay có đến thăm.

HSK 7
0:03s
xíng hé zhǔ guǎn píng shí méi shǎo zhào gù wǒĐược. Bình thường quản lý Hà cũng giúp đỡ tớ rất nhiều.

HSK 1
0:03s
wǒ dǎ diàn huà nǐ bù dōu tīng jiàn le maAnh nghe thấy tôi nói chuyện điện thoại rồi còn gì?

HSK 5
0:03s
nà nǐ shén me shí hòu huí lái ya dā yìng hǎo gěi wǒ zuò jǐ dào yìng cài neVậy khi nào cô về? Đã hứa làm cho tôi mấy món xịn xò rồi đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ wèi le nǐ jǐ dào yìng cài wǒ tuī le bā gè jú jīn wǎnVì mấy món đó của cô, tối nay tôi từ chối tám cuộc hẹn.

HSK 5
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǎn fàn qián zhǔn huí lái nǐ jiù zhè me kōng shǒu qù yaAnh yên tâm đi. Tôi sẽ về trước bữa tối. Cô cứ thế mà đi tay không à?

HSK 3
0:03s
wǒ qù fù jìn de huā diàn qù mǎi gè huā lán qùTôi đến cửa hàng hoa gần đây mua lấy một giỏ.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ huàn wǔ bǎi xiàn jīn bei wǒ zhuǎn nǐ wēi xìnĐổi cho anh 500 tiền mặt với. Anh chuyển WeChat.

HSK 4
0:03s






