Cách dùng "当即销毁 销毁 别" (dāng jí xiāo huǐ xiāo huǐ bié) trong hội thoại tiếng Trung
当即销毁 销毁 别
Phải tiêu hủy ngay. Tiêu hủy, đừng mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
6:43
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 叫作偷天换日 | jiào zuò tōu tiān huàn rì | có tên trộm long tráo phượng. |
| 2▶ | 当即销毁 销毁 别 | dāng jí xiāo huǐ xiāo huǐ bié | Phải tiêu hủy ngay. Tiêu hủy, đừng mà. |
| 3 | 你们不能捣毁 | nǐ men bù néng dǎo huǐ | Các ngươi không được tiêu hủy. |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
nǐ hái gǎn mìng lìng wǒ zuò shì diàn zhǔ wǒ cuò le wǒ cuò leNgươi còn dám sai ta làm việc à? Điện chủ, ta sai rồi, ta sai rồi.

HSK 4
0:03s
xiǎo shào yé méi shì ba tài wēi xiǎn le méi shì ba nǐ men xiǎo xīn yì diǎnTiểu thiếu gia không sao chứ? - Nguy hiểm quá. - Không sao chứ? Mọi người cẩn thận vào.

HSK 1
0:03s
běi chóng wáng tíng lǐ méi yǒu rén bù rèn shí tāTrong vương đình Bắc Sùng, không ai không biết hắn.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ tīng shuō zhè lù dá zì shí suì shàng jīng zhī hòu jiù zài yě méi yǒu huí lái guòTa nghe nói từ khi Lộ Đạt lên kinh vào năm mười tuổi, đã không bao giờ quay về nữa.

HSK 6
0:03s
zhè jiàn wǒ bú yào le wǒ yǒu shì xiān zǒu leTa không cần thanh kiếm này nữa, ta có việc, đi trước đây.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài yī zhī shǒu jiù néng bǎ nǐ men liǎ rén dōu bào zhù lebây giờ một tay con cũng có thể ôm được cả hai người rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì chéng nuò guò wǒ yào gēn wǒ xiāng yī wéi mìng maChẳng phải người đã hứa với con sẽ nương tựa lẫn nhau sao?











