Cách dùng "当即销毁 销毁 别" (dāng jí xiāo huǐ xiāo huǐ bié) trong hội thoại tiếng Trung
当即销毁 销毁 别
Phải tiêu hủy ngay. Tiêu hủy, đừng mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
6:43
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 叫作偷天换日 | jiào zuò tōu tiān huàn rì | có tên trộm long tráo phượng. |
| 2▶ | 当即销毁 销毁 别 | dāng jí xiāo huǐ xiāo huǐ bié | Phải tiêu hủy ngay. Tiêu hủy, đừng mà. |
| 3 | 你们不能捣毁 | nǐ men bù néng dǎo huǐ | Các ngươi không được tiêu hủy. |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
tān xīn bù zú mù guāng duǎn qiǎn lǔ mǎng yú chǔnLòng tham không đáy, tầm nhìn thiển cận, lỗ mãng, ngu xuẩn.

HSK 3
0:03s
wǒ bǎ zhè wàn líng dēng gěi nǐ yě wèi cháng bù kěta giao đèn Vạn Linh cho ngươi cũng không phải không được.

HSK 7
0:03s
zhè shì shàng nǎ yǒu líng bù xiǎng chēng wáng deTrên đời này, làm gì có linh nào không muốn xưng vương?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
cái huàn dé le nǐ men de róng huá fù guì hé nǐ de píng bù qīng yúnmới đổi được vinh hoa phú quý của các ngươi và tiền đồ rộng mở của ngươi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cì zěn me zhè me tīng huà jiào nǐ qù gàn má nǐ jiù qù gàn máSao lần này ngươi nghe lời vậy, bảo ngươi làm gì là làm đó?




