Cách dùng "那你唤他他又不应" (nà nǐ huàn tā tā yòu bù yīng) trong hội thoại tiếng Trung
那你唤他他又不应
vậy ngài có gọi hắn cũng không đáp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
10:18
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又或者是 被关上个几百年 | yòu huò zhě shì bèi guān shàng gè jǐ bǎi nián | hoặc là bị nhốt mấy trăm năm, |
| 2▶ | 那你唤他他又不应 | nà nǐ huàn tā tā yòu bù yīng | vậy ngài có gọi hắn cũng không đáp. |
| 3 | 你又不能随便换灵结约 | nǐ yòu bù néng suí biàn huàn líng jié yuē | Ngài cũng không thể tùy tiện lập linh ước với linh khác, |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
tā dé zuì le líng zhǔ lái rén jiān shì wèi zuì qián táoHắn đắc tội linh chủ, đến nhân gian là để lẩn trốn.

HSK 6
0:03s
nǐ hái gǎn mìng lìng wǒ zuò shì diàn zhǔ wǒ cuò le wǒ cuò leNgươi còn dám sai ta làm việc à? Điện chủ, ta sai rồi, ta sai rồi.

HSK 4
0:03s
xiǎo shào yé méi shì ba tài wēi xiǎn le méi shì ba nǐ men xiǎo xīn yì diǎnTiểu thiếu gia không sao chứ? - Nguy hiểm quá. - Không sao chứ? Mọi người cẩn thận vào.

HSK 1
0:03s
běi chóng wáng tíng lǐ méi yǒu rén bù rèn shí tāTrong vương đình Bắc Sùng, không ai không biết hắn.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ tīng shuō zhè lù dá zì shí suì shàng jīng zhī hòu jiù zài yě méi yǒu huí lái guòTa nghe nói từ khi Lộ Đạt lên kinh vào năm mười tuổi, đã không bao giờ quay về nữa.

HSK 6
0:03s
zhè jiàn wǒ bú yào le wǒ yǒu shì xiān zǒu leTa không cần thanh kiếm này nữa, ta có việc, đi trước đây.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài yī zhī shǒu jiù néng bǎ nǐ men liǎ rén dōu bào zhù lebây giờ một tay con cũng có thể ôm được cả hai người rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì chéng nuò guò wǒ yào gēn wǒ xiāng yī wéi mìng maChẳng phải người đã hứa với con sẽ nương tựa lẫn nhau sao?










