Cách dùng "以后你们想干啥干啥" (yǐ hòu nǐ men xiǎng gàn shá gàn shá) trong hội thoại tiếng Trung
以后你们想干啥干啥
Sau này các cô muốn làm gì thì làm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:33
gū估
jì计
shì是
tā他
zhī之
qián前
piàn骗
lái来
de的
suǒ所
yǒu有
jī积
xù蓄
“Chắc là toàn bộ số tiền cậu ta tích góp được.”
LINE 0223:35
PLAYING SCENEyǐ以
hòu后
nǐ你
men们
xiǎng想
gàn干
shá啥
gàn干
shá啥
“Sau này các cô muốn làm gì thì làm.”
LINE 0323:38
gāo高
xìng兴
bù不
“Có vui không?”
Show Information