Cách dùng "乖乖待在我身边" (guāi guāi dài zài wǒ shēn biān) trong hội thoại tiếng Trung
乖乖待在我身边
Ngoan ngoãn ở lại bên ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:01
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 告诉我你的阴谋 | gào sù wǒ nǐ de yīn móu | Nói cho ta biết âm mưu của ngươi. |
| 2▶ | 乖乖待在我身边 | guāi guāi dài zài wǒ shēn biān | Ngoan ngoãn ở lại bên ta. |
| 3 | 你这么虚弱 | nǐ zhè me xū ruò | Ngươi yếu ớt thế này, |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
yì bān wǔ xíng quē shén me jiù bǔ shén meThường thì ngũ hành thiếu gì sẽ đặt tên bù nấy.

HSK 7
0:03s
yì bǎi duō nián guò qù le nǐ zhè ge lǎo yāo guàiHơn trăm năm rồi, lão yêu quái như ngươi

HSK 5
0:03s
ér qiě yí dàn duì fāng duì nǐ yǒu suǒ fáng bèiHơn nữa một khi đối phương đã đề phòng ngươi,

HSK 3
0:03s
nà wǒ dài nǐ qù gè dì fāng qù le jiù bù nán guò leVậy ta đưa cô đến một nơi, đến đó sẽ hết đau lòng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng jiàn nà ge liǎn shàng zǒng shì guà zhe xiàoTa muốn gặp Ký Linh ấm áp lương thiện,

HSK 1
0:03s
shū bù zhī nǐ cí bēi jǐn shī 、 shén gé wú cúnđâu biết ngươi đã đánh mất lòng từ bi, chẳng còn phẩm cách thần thánh.












