Cách dùng "乖乖待在我身边" (guāi guāi dài zài wǒ shēn biān) trong hội thoại tiếng Trung

guāiguāidàizàishēnbiān

Ngoan ngoãn ở lại bên ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:01
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1告诉我你的阴谋gào sù wǒ nǐ de yīn móuNói cho ta biết âm mưu của ngươi.
2乖乖待在我身边guāi guāi dài zài wǒ shēn biānNgoan ngoãn ở lại bên ta.
3你这么虚弱nǐ zhè me xū ruòNgươi yếu ớt thế này,

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 2 of 6)
女人都被你臭走了
HSK 5
0:03s
nǚ rén dōu bèi nǐ chòu zǒu leNữ nhân chạy hết vì hôi quá đấy.

人起名都是有讲究的
HSK 5
0:03s
rén qǐ míng dōu shì yǒu jiǎng jiū deNgười ta đặt tên đều có dụng ý cả.

一般五行缺什么 就补什么
HSK 6
0:03s
yì bān wǔ xíng quē shén me jiù bǔ shén meThường thì ngũ hành thiếu gì sẽ đặt tên bù nấy.

一百多年过去了 你这个老妖怪
HSK 7
0:03s
yì bǎi duō nián guò qù le nǐ zhè ge lǎo yāo guàiHơn trăm năm rồi, lão yêu quái như ngươi

还是喜欢这么装神弄鬼
HSK 2
0:03s
hái shì xǐ huān zhè me zhuāng shén nòng guǐvẫn cứ thích giả thần giả quỷ.

真不愧是狐狸精啊
HSK 7
0:03s
zhēn bù kuì shì hú lí jīng aKhông hổ danh là hồ ly tinh.

而且一旦对方对你有所防备
HSK 5
0:03s
ér qiě yí dàn duì fāng duì nǐ yǒu suǒ fáng bèiHơn nữa một khi đối phương đã đề phòng ngươi,

你竟然不自量力
HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán bù zì liàng lìVậy mà ngươi không biết lượng sức,

那我带你去个地方 去了就不难过了
HSK 3
0:03s
nà wǒ dài nǐ qù gè dì fāng qù le jiù bù nán guò leVậy ta đưa cô đến một nơi, đến đó sẽ hết đau lòng.

还是不想听我说这些啊?
HSK 2
0:03s
hái shì bù xiǎng tīng wǒ shuō zhè xiē a ?Hay là không muốn nghe ta nói mấy chuyện này?

不想看到自己手上有血
HSK 4
0:03s
bù xiǎng kàn dào zì jǐ shǒu shàng yǒu xuèkhông muốn thấy tay mình dính máu.

只看自己喜欢的
HSK 2
0:03s
zhǐ kàn zì jǐ xǐ huān dechỉ nhìn những gì mình thích thôi.

那眼睛怎么红了?
HSK 5
0:03s
nà yǎn jīng zěn me hóng le ?Thế sao mắt lại đỏ?

被一股刺鼻的香味熏了眼睛
HSK 7
0:03s
bèi yī gǔ cì bí de xiāng wèi xūn le yǎn jīngCó mùi hắc làm ta cay mắt thôi.

究竟是何目的?
HSK 7
0:03s
jiū jìng shì hé mù dì ?rốt cuộc ngươi có mục đích gì?

在本座面前 不要放肆
HSK 7
0:03s
zài běn zuò miàn qián bú yào fàng sìĐừng có cư xử láo xược trước mặt bổn tọa.

你打算关我多久?
HSK 3
0:03s
nǐ dǎ suàn guān wǒ duō jiǔ ?Ngươi định nhốt ta bao lâu?

我想见那个脸上总是挂着笑
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng jiàn nà ge liǎn shàng zǒng shì guà zhe xiàoTa muốn gặp Ký Linh ấm áp lương thiện,

再也见不到他了?
HSK 1
0:03s
zài yě jiàn bú dào tā le ?gặp lại huynh ấy đúng không?

殊不知你慈悲尽失、神格无存
HSK 1
0:03s
shū bù zhī nǐ cí bēi jǐn shī 、 shén gé wú cúnđâu biết ngươi đã đánh mất lòng từ bi, chẳng còn phẩm cách thần thánh.