Cách dùng "真不愧是狐狸精啊" (zhēn bù kuì shì hú lí jīng a) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnkuìshìjīnga

Không hổ danh là hồ ly tinh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
12:58
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1驻颜之术比我们妖怪画皮都厉害zhù yán zhī shù bǐ wǒ men yāo guài huà pí dōu lì hàiGiữ gìn nhan sắc còn giỏi hơn yêu quái bọn ta họa bì.
2真不愧是狐狸精啊zhēn bù kuì shì hú lí jīng aKhông hổ danh là hồ ly tinh.
3骂人都让人听了开心 说吧 大半夜的 你烧侍灵符mà rén dōu ràng rén tīng le kāi xīn shuō ba dà bàn yè de nǐ shāo shì líng fúMắng người mà nghe thật mát lòng mát dạ. Nói đi, nửa đêm nửa hôm, ngươi đốt Thị Linh Phù

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 3 of 6)
还好意思给自己立个雕像
HSK 7
0:03s
hái hǎo yì si gěi zì jǐ lì gè diāo xiàngVậy mà vẫn mặt dày tự dựng tượng ở đây

真不要脸
HSK 1
0:03s
zhēn bú yào liǎnĐúng là không biết xấu hổ.

这露芜衣胆子可真大
HSK 6
0:03s
zhè lù wú yī dǎn zi kě zhēn dàLộ Vu Y to gan thật đấy.

冲进黄鼠狼窝里打鸣有什么区别?
HSK 7
0:03s
chōng jìn huáng shǔ láng wō lǐ dǎ míng yǒu shén me qū bié ?lao vào ổ chồn gáy loạn lên chứ.

我可是吃人的狐妖
HSK 3
0:03s
wǒ kě shì chī rén de hú yāoTa là hồ yêu ăn thịt người đấy.

那你要改名叫叶短命了 我…
HSK 1
0:03s
nà nǐ yào gǎi míng jiào yè duǎn mìng le wǒ …Ngươi phải đổi tên thành Diệp Đoản Mệnh mất. Ta…

合胃口吗?没事的话 我先回去了
HSK 6
0:03s
hé wèi kǒu ma ? méi shì de huà wǒ xiān huí qù leHợp khẩu vị chứ? Không có việc gì thì ta… ta về đây.

你们把我关在这里 是囚犯
HSK 7
0:03s
nǐ men bǎ wǒ guān zài zhè lǐ shì qiú fànCác ngươi nhốt ta ở đây làm tù nhân.

这一桌子大鱼大肉的 是做什么?
HSK 1
0:03s
zhè yī zhuō zi dà yú dà ròu de shì zuò shén me ?Vậy mà lại bày một bàn thịt cá ê hề thế này làm gì?

行动自由都没有 不是囚犯是什么?
HSK 7
0:03s
xíng dòng zì yóu dōu méi yǒu bú shì qiú fàn shì shén me ?Còn chẳng được phép tự do đi lại, rõ là tù nhân còn gì.

这一桌子好菜 我一个人可吃不完
HSK 3
0:03s
zhè yī zhuō zi hǎo cài wǒ yí gè rén kě chī bù wánBao thức ăn ngon thế này, một mình ta ăn không hết.

主要是想害螭吻大人的妖太多了
HSK 7
0:03s
zhǔ yào shì xiǎng hài chī wěn dà rén de yāo tài duō leChủ yếu là vì có quá nhiều yêu quái muốn hại ngài ấy.

只有龙才能杀死龙
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu lóng cái néng shā sǐ lóngchỉ có rồng mới giết được rồng.

你们螭吻大人还怕人下毒?
HSK 7
0:03s
nǐ men chī wěn dà rén hái pà rén xià dú ?Đại nhân của các ngươi còn sợ bị hạ độc?

你们这儿给我吃这么好 这胃口养刁了
HSK 6
0:03s
nǐ men zhè ér gěi wǒ chī zhè me hǎo zhè wèi kǒu yǎng diāo leCác ngươi cho ta ăn ngon thế này, lỡ ta thành ra kén ăn,

劝了你一晚上 你怎么还是不放心?
HSK 5
0:03s
quàn le nǐ yī wǎn shàng nǐ zěn me hái shì bù fàng xīn ?Đã khuyên ngươi cả đêm, sao ngươi vẫn không yên tâm vậy?

小妹从小没有受过委屈、挨过苦头
HSK 7
0:03s
xiǎo mèi cóng xiǎo méi yǒu shòu guò wěi qū 、 āi guò kǔ tóuTiểu muội từ nhỏ chưa từng chịu uất ức hay nếm mùi khổ cực.

在侍鳞宗里 估计是要受折磨了
HSK 7
0:03s
zài shì lín zōng lǐ gū jì shì yào shòu zhé mó leMuội ấy ở Thị Lân Tông e là phải chịu đủ cực khổ.

不知道露姑娘习惯不习惯
HSK 6
0:03s
bù zhī dào lù gū niáng xí guàn bù xí guànKhông biết Lộ cô nương nằm có quen không.

光送枕头、被子算什么?
HSK 6
0:03s
guāng sòng zhěn tou 、 bèi zi suàn shén me ?Chỉ có chăn gối thì sao đủ,