Cách dùng "这一桌子大鱼大肉的 是做什么?" (zhè yī zhuō zi dà yú dà ròu de shì zuò shén me ?) trong hội thoại tiếng Trung
这一桌子大鱼大肉的 是做什么?
Vậy mà lại bày một bàn thịt cá ê hề thế này làm gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
27:46
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们把我关在这里 是囚犯 | nǐ men bǎ wǒ guān zài zhè lǐ shì qiú fàn | Các ngươi nhốt ta ở đây làm tù nhân. |
| 2▶ | 这一桌子大鱼大肉的 是做什么? | zhè yī zhuō zi dà yú dà ròu de shì zuò shén me ? | Vậy mà lại bày một bàn thịt cá ê hề thế này làm gì? |
| 3 | 螭吻大人只说 | chī wěn dà rén zhǐ shuō | Li Vẫn đại nhân chỉ nói |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái piàn jiě jiě lì yòng tā wèi nǐ zuò shìNgươi còn lừa tỷ tỷ, để tỷ ấy làm tay sai cho ngươi.

HSK 1
0:03s
nǐ shēn shàng zhè lìng rén shēng yàn de xiāng qìTa không đời nào quên được thứ mùi đáng ghét

HSK 4
0:03s
pà tīng dào zì jǐ bù xiǎng tīng de dá ànsợ nghe thấy câu trả lời mà mình không muốn nghe,

HSK 7
0:03s
pà nǐ men jiě mèi cóng cǐ qíng yì duàn jué zhù zuǐsợ tỷ muội các ngươi đoạn tuyệt từ đây. Câm miệng!

HSK 7
0:03s
cóng lái méi yǒu rén gǎn zài wǒ miàn qián rú cǐ fàng sìChưa từng có ai dám hỗn xược như vậy trước mặt ta.

HSK 5
0:03s
děng wǒ zhǎo dào mèi mèi wǒ lì kè huí láiĐợi tìm thấy muội muội, ta sẽ lập tức quay lại,












