Cách dùng "沉默寡言当做他的稳重 是不是身体哪里不舒服" (chén mò guǎ yán dàng zuò tā de wěn zhòng shì bú shì shēn tǐ nǎ lǐ bù shū fú) trong hội thoại tiếng Trung

chénguǎyándàngzuòdewěnzhòng shìshìshēnshū

- việc cậu ấy ít nói là điềm tĩnh. - [Hỏi tôi có ngủ đủ giấc không.] [Có phải thấy không khỏe ở đâu không?]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:45
jīn tiān jiào liàn shuō wǒ zhuàng tài bù hǎo suǒ yǐ wǒ bǎ zhè xiē

今天教练说我状态不好 所以我把这些

[Hôm nay huấn luyện viên nói phong độ của mình không tốt.] Vậy nên tôi coi

LINE 0218:47
PLAYING SCENE
chén mò guǎ yán dàng zuò tā de wěn zhòng shì bú shì shēn tǐ nǎ lǐ bù shū fú

沉默寡言当做他的稳重 是不是身体哪里不舒服

- việc cậu ấy ít nói là điềm tĩnh. - [Hỏi tôi có ngủ đủ giấc không.] [Có phải thấy không khỏe ở đâu không?]

LINE 0318:51
dàn bìng bú shì zhè yàng de wǒ méi gǎn shuō shí huà

但并不是这样的 我没敢说实话

Nhưng không phải như vậy. [Sao trong máu của tôi lại phát hiện] [Mình không dám nói thật.] [Chất cấm? Tôi chưa từng làm chuyện như vậy]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp18:47
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
好啊 那露营我也去吧
HSK 7
0:03s
hǎo a nà lù yíng wǒ yě qù baĐược thôi, vậy tôi cũng sẽ đi cắm trại chung.
我觉得露营也是人多越好玩
HSK 7
0:03s
wǒ jué de lù yíng yě shì rén duō yuè hǎo wánTớ nghĩ cắm trại mà càng đông thì càng vui đó.
行 你没问题 我就没问题
HSK 3
0:03s
xíng nǐ méi wèn tí wǒ jiù méi wèn tíĐược, cậu thấy được thì tớ cũng chẳng sao.
星星 你那个重不重我帮你 来
HSK 4
0:03s
xīng xīng nǐ nà ge zhòng bù zhòng wǒ bāng nǐ láiTinh Tinh. - Đồ cậu nặng không tớ xách cho? - Nào.
你们人也太好了
HSK 1
0:03s
nǐ men rén yě tài hǎo leHai người tốt quá đi.