Cách dùng "感觉他像变了一个人一样" (gǎn jué tā xiàng biàn le yí gè rén yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
感觉他像变了一个人一样
em cảm thấy ông ấy như thành một người khác vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:23
nà那
tiān天
gēn跟
wǒ我
bà爸
liáo聊
wán完
yǐ以
hòu后
“Sau hôm nói chuyện với bố em,”
LINE 0208:26
PLAYING SCENEgǎn感
jué觉
tā他
xiàng像
biàn变
le了
yí一
gè个
rén人
yī一
yàng样
“em cảm thấy ông ấy như thành một người khác vậy.”
LINE 0308:28
zhǎng zhè me dà zuì kāi xīn de shì jiù shì yù jiàn le nǐ
长这么大 最开心的事就是遇见了你
“Lớn từng này rồi, chuyện khiến em thấy hạnh phúc nhất”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
nà nǐ xiǎng zěn me bàn nǐ yě bù kě néng yì zhí mán zhe yaVậy cậu muốn làm thế nào? Cậu cũng đâu thể giấu chuyện này mãi được.

HSK 7
0:03s
měi cì tā qiú duì zài zhè zhǒng yǐ ruò shèng qiáng de zhè zhǒng fǎn cháng bǐ sài yǐ hòuCứ sau mỗi trận bất thường như kiểu đội yếu hơn nhưng thắng

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
gōng xǐ nǐ a yòu chí dào le nǐ de dào dé fēn yīng gāi yǐ jīng kòu wán le baChúc mừng cô lại đi muộn. Chắc điểm hạnh kiểm của cô bị trừ sạch rồi nhỉ?

HSK 7
0:03s
xiè xiè nǐ kě zhēn shì bāng le wǒ dà máng leCảm ơn cô. Cô đã giúp tôi được một việc lớn.

HSK 3
0:03s
shàng bān nà zán men yǐ hòu jiù shì tóng shì leĐi làm? Vậy sau này chúng ta là đồng nghiệp rồi.

HSK 4
0:03s
nà wǒ wǎn diǎn lái zhǎo nǐ wǒ lái bù jí le xiān qù le a hǎoVậy lát nữa tớ tới tìm cậu. Tớ không kịp rồi. Đi trước nhé. Được.

HSK 4
0:03s
nǐ men tīng shuō le ma zán men nián jí zǔ hǎo xiàng lái le gè xīn lǎo shīCác cậu nghe gì chưa? Hình như tổ khối ta có giáo viên mới đó.

HSK 6
0:03s
nǎ ge dà tiān cái huì lái wǒ men zhè xiǎo pò dì aThiên tài nào mà lại đến cái chỗ nhỏ bé tồi tàn này của chúng ta chứ?

HSK 4
0:03s
suī rán dàn shì xiōng dì wǒ men huì yǒu zuì hǎo de jiào liàn hé zuì hǎo de lǎo shīDù vậy nhưng mà người anh em à, chúng ta sẽ có huấn luyện viên giỏi nhất và cô giáo tốt nhất.

HSK 3
0:03s
duì nà rén jié dì líng de hóng jǐng bā zhōng héng kōng chū shì- Đúng thế. - Vùng đất địa linh nhân kiệt sinh ra người tài đã xuất hiện rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jì xù wán quán méi yǒu xiǎng dào nǐ yě huì lái zhè jiāo shū- Tiếp tục đi. - Tớ hoàn toàn không nghĩ cậu cũng sẽ tới đây dạy đấy.

HSK 5
0:03s
kàn dào nà qún lán sè xiǎo jīng líng le ma lái xià zǔ zhǔn bèiCó nhìn thấy đám nhóc mặc đồ xanh lam kia không? Nào, nhóm tiếp theo chuẩn bị.

HSK 7
0:03s
gěi nǐ lóng zhòng jiè shào yī xià tā men jiù shì wǒ dài de zú qiú duìTrang trọng giới thiệu với cậu chúng là đội bóng đá mà tớ đang dẫn dắt.

HSK 4
0:03s
zhōu liù wǒ men bú shì yuē le chī kǎo yā maChúng ta đã hẹn đi ăn vịt quay vào thứ Bảy rồi mà?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ yě xǐ huān chī yī kuài bei kě yǐ a nà yì qǐ qù baTớ cũng thích ăn, đi chung đi. Được, vậy thì đi chung đi.